Ba công khai năm học 2017-2018
- Thứ tư - 06/12/2017 08:23
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Ba công khai năm học 2017-2018
Ba công khai năm học 2017-2018
Biểu A1.2
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ
Tên trường : THPT Đa Phúc
A. Tình hình cơ sở vật chất :
1. Phòng học văn hóa:
2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):
3- Nhà vệ sinh:
+ Nhà vệ sinh dành cho học sinh: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
+ Nhà vệ sinh cho giáo viên: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
B. Tình hình trang thiết bị:
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016- 2017
Sóc Sơn, ngày 06 tháng 01 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2017-2018
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
Sóc Sơn, ngày 06 tháng 01 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 11 A
CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH
a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.
Trường THPT Đa phúc thực hiện công khai các khoản sau:
b) Học phí và các khoản thu khác từ người học: Theo quyết định 22/2012/QĐ-UB ngày 28/8/2012 của UBND thành phố hà Nội
Năm 2016 mức thu học phí: 80 000đồng/tháng,
Tổng thu năm 2016: 858 170 000đồng
Thu học thêm: 7 000đ/tiết học
Tổng thu năm 2016: 2 489 854 500đồng
Thu tiền nước uống: 10 000đ/hs/tháng
Tổng thu năm 2016: 142 800 000đ
c) Các khoản chi năm 2016:
- Các khoản chi lương, phụ cấp : 6 684 536 000đồng
- Chi bồi dưỡng chuyên môn: 688 510 000đồng
- Chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước: 23 350 000đ
- Chi khác: 118 970 000đ
- Mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý: mức cao nhất:10 000 000đ/tháng, bình quân: 5 000 000đ/tháng và thấp nhất: 3 000 000đ/tháng
- Mức chi thường xuyên/1 học sinh: 4 000 000đ/học sinh/năm học
- Chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị: 159 471 000đồng
- Cải tạo sửa chữa chống xuống cấp ngoài định mức: 1 905 000 000đồng
d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội:
Theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 09 về thực hiện chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của Thành phố Hà Nội.
đ) Kết quả kiểm toán, báo cáo quyết toán thuế (nếu có): không
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch năm 2016 | Thực hiện năm 2016 | Kế hoạch năm 2017 |
| 1 | Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV (có mặt 01/01/2017). Chia ra : | Người | 91 | 87 | 88 |
| - Cán bộ quản lý | Người | 4 | 3 | 4 | |
| - Giáo viên | Người | 76 | 74 | 74 | |
| Trong đó: - Biên chế | Người | 76 | 74 | 74 | |
| - Hợp đồng | Người | ||||
| - Công nhân viên | Người | 11 | 10 | 10 | |
| Trong đó: - Biên chế | Người | 6 | 6 | 6 | |
| - Hợp đồng | Người | 5 | 4 | 4 | |
| 2 |
Tổng số lớp | Lớp | 35 | 35 | 36 |
| Chía ra: Lớp 10 | Lớp | 12 | 12 | 12 | |
| Lớp 11 | Lớp | 12 | 12 | 12 | |
| Lớp 12 | Lớp | 11 | 11 | 12 | |
| 3 |
Tổng số học sinh | Học sinh | 1 415 | 1 427 | 1 465 |
| Chía ra: Lớp 10 | Học sinh | 480 | 484 | 480 | |
| Lớp 11 | Học sinh | 485 | 495 | 490 | |
| Lớp 12 | Học sinh | 450 | 448 | 495 | |
| Người lập biểu |
Hà Nội, ngày 06 tháng 01 năm 2017 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
||||
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ
Tên trường : THPT Đa Phúc
A. Tình hình cơ sở vật chất :
1. Phòng học văn hóa:
| Phòng học | Tổng số | Chia ra | ||
| Kiên cố | Cấp 4 | Tạm | ||
| Phòng học văn hóa | 23 | 23 | ||
2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):
| Phòng bộ môn | Tổng số | Diện tích | Đạt chuẩn | Chưa đạt chuẩn (ghi rõ nội dung chưa đạt) |
| 1- Vật lý | 01 | 52.84 | X | |
| Phòng chuẩn bị TH | 01 | 25 | X | |
| 2- Hóa học | 01 | 52.84 | X | |
| Phòng chuẩn bị TH | 01 | 25 | X | |
| 3- Sinh học | 01 | 52.84 | X | |
| Phòng chuẩn bị TH | 01 | 25 | X | |
| 4- Công nghệ | ||||
| Phòng chuẩn bị TH | ||||
| 5- Ngoại ngữ | 01 | 52.84 | X | |
| 6- Tin học | 03 | 114.67 | X | |
| 7- Phòng đa năng | 01 | 52.84 | X | |
| 8- Thư viện | 01 | 70.02 | X | |
| Số lượng sách, tài liệu tham khảo | x | x | x | |
| 9- Nhà thể chất | 01 | 500.53 | ||
| 10- Phòng Y tế | 01 | 16.04 |
|
|
+ Nhà vệ sinh dành cho học sinh: Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
|
|
B. Tình hình trang thiết bị:
| Nội dung | Tổng số | Đang sử dụng | Đề nghị thay thê |
| 1- Bàn ghế học sinh | 529 | 529 | |
| + Loại 2 chỗ ngồi | 529 | 529 | |
| + Loại 4 chỗ ngồi | |||
| 2- Bàn ghế giáo viên | 23 | 23 | |
| 3- Bảng | 23 | 23 | |
| Trong đó: Bảng thông minh |
|||
| 4- Máy vi tính | 66 | 66 | |
| Chia ra: + Dùng cho HS |
49 | 49 | |
| + Dùng cho Quản lý | 17 | 17 | |
| + Kết nối Internet | 66 | 66 | |
| 4- Số máy in | 9 | 9 | |
| 5- Máy chiếu Projecter | 10 | 10 | |
| 6- Máy photocopy | 3 | 3 | |
| 7- Màn hình tương tác thông minh | 2 | 2 | |
| Người lập biểu |
Hà Nội ngày 06 tháng 01 năm 2017 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ ( Ký, đóng dấu ) |
Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| SỞ GD- ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC THÔNG BÁO |
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016- 2017
| STT | Nội dung | Tổng số | Hình thức tuyển dụng | Trình độ đào tạo | Ghi chú |
||||||
| Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) | Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) | TS |
ThS | ĐH | CĐ | TCCN | Dưới TCCN |
||||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
86 | 82 | 4 | 21 | 59 | 4 | 2 | ||||
| I | Giáo viên | 73 | 73 | 19 | 54 | ||||||
| Trong đó số giáo viên dạy môn: |
19 | 54 | |||||||||
| 1 | Toán | 12 | 12 | 3 | 9 | ||||||
| 2 | Tin | 4 | 4 | 1 | 3 | ||||||
| 3 | Lý | 6 | 6 | 6 | |||||||
| 4 | .KTCN | 2 | 2 | 2 | |||||||
| 5 | Hóa | 6 | 6 | 2 | 4 | ||||||
| 6 | Sinh | 5 | 5 | 4 | 1 | ||||||
| 7 | KTNN | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 8 | Văn | 11 | 11 | 3 | 8 | ||||||
| 9 | Sử | 3 | 3 | 2 | 1 | ||||||
| 10 | Địa | 4 | 4 | 2 | 2 | ||||||
| 11 | GDCD | 3 | 3 | 1 | 2 | ||||||
| 12 | Anh | 10 | 10 | 1 | 9 | ||||||
| 13 | Thể dục | 4 | 4 | 4 | |||||||
| 14 | Quốc phòng | 2 | 2 | 2 | |||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 2 | 1 | ||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 1 | 1 | ||||||
| III | Nhân viên | 10 | 6 | 4 | 4 | 4 | 2 | ||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 3 | Thủ quĩ | ||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 6 | Nhân viên t bị | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 7 | NV tạp vụ | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 8 | NV bảo vệ | 4 | 1 | 3 | 2 | 2 | |||||
Sóc Sơn, ngày 06 tháng 01 năm 2017
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC |
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2017-2018
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học | 23 | Số m2/học sinh |
| II | Loại phòng học | - | |
| 1 | Phòng học kiên cố | 23 | 0.76 |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | - | |
| 3 | Phòng học tạm | - | |
| 4 | Phòng học nhờ | - | |
| 5 | Số phòng học bộ môn | 7 | - |
| 6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 1 | - |
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 35/23 | - |
| 8 | Bình quân học sinh/lớp | 41.5 | - |
| III | Số điểm trường | 1 | - |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 16 007 | 11 |
| V | Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 2 500 | 1.7 |
| VI | Tổng diện tích các phòng | 1775 | 1.2 |
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 23 | |
| 2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 4 | |
| 3 | Diện tích phòng chuẩn bị (m2) | 3 | |
| 3 | Diện tích thư viện (m2) | 1 | |
| 4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
1 | |
| 5 | Diện tích phòng khác (….)(m2) | 7 | |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
Số bộ/lớp | |
| 1 | Khối lớp 10 | 1 | |
| 2 | Khối lớp 11 | 1 | |
| 3 | Khối lớp 12 | 1 | |
| 4 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) | - | |
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) | 49 | Số học sinh/bộ |
| IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng | Số lượng | Số thiết bị/lớp |
| 1 | Ti vi | 10 | |
| 2 | Cát xét | 10 | |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | 3 | |
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 16 | |
| 5 | Thiết bị khác… | ||
| .. | ……… |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |
| X | Nhà bếp | |
| XI | Nhà ăn |
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ |
|
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | |||
| XIII | Khu nội trú |
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | Đạt chuẩn | x | 1.3 | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
| Nội dung | Có | Không | |
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | X | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |
| XVII | Kết nối internet (ADSL) | X | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | X | |
| XIX | Tường rào xây | X |
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 11 A
CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH
a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.
Trường THPT Đa phúc thực hiện công khai các khoản sau:
b) Học phí và các khoản thu khác từ người học: Theo quyết định 22/2012/QĐ-UB ngày 28/8/2012 của UBND thành phố hà Nội
Năm 2016 mức thu học phí: 80 000đồng/tháng,
Tổng thu năm 2016: 858 170 000đồng
Thu học thêm: 7 000đ/tiết học
Tổng thu năm 2016: 2 489 854 500đồng
Thu tiền nước uống: 10 000đ/hs/tháng
Tổng thu năm 2016: 142 800 000đ
c) Các khoản chi năm 2016:
- Các khoản chi lương, phụ cấp : 6 684 536 000đồng
- Chi bồi dưỡng chuyên môn: 688 510 000đồng
- Chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước: 23 350 000đ
- Chi khác: 118 970 000đ
- Mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý: mức cao nhất:10 000 000đ/tháng, bình quân: 5 000 000đ/tháng và thấp nhất: 3 000 000đ/tháng
- Mức chi thường xuyên/1 học sinh: 4 000 000đ/học sinh/năm học
- Chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị: 159 471 000đồng
- Cải tạo sửa chữa chống xuống cấp ngoài định mức: 1 905 000 000đồng
d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội:
Theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP và Thông tư liên tịch số 09 về thực hiện chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của Thành phố Hà Nội.
đ) Kết quả kiểm toán, báo cáo quyết toán thuế (nếu có): không