Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến . (): Chào mừng năm học mới 2021-2022. (Lúc: 28.09.2017 11:54)                     
Giáo dục điện tử

Đê cương ôn tập HK I năm học 2012 - 2013 môn Hóa học 12

Đăng lúc: Thứ sáu - 09/11/2012 22:45 - Người đăng bài viết: ThuyGiangdaphuc
Đê cương ôn tập HK I năm học 2012 - 2013 môn Hóa học 12

Đê cương ôn tập HK I năm học 2012 - 2013 môn Hóa học 12

     SỞ GD- ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Hóa Học 12
I- Nội dung kiến thức cơ bản
1. Este, lipit
- Khái niệm về este, cấu tạo phân tử, danh pháp, tính chất lí hóa của este (viết được pthh minh họa).
- Phương pháp điều chế este của ancol, của phenol.
- Khái niệm, phân loại lipit
- Khái niệm chất béo, tính chất lí hóa (pứ thủy phân, xà phòng hóa, pứ của gốc hiđrocacbon)
2. Cabohiđrat
- Khái niệm, phân loại cacbohiđrat.
- CTPT, đặc điểm cấu tạo, tính chất lí hóa và ứng dụng của glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ và các đồng phân tương ứng của chúng.
- Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết các hợp chất cacbohiđrat tiêu biểu.
3. Amin, amino axit, protein
- Khái niệm, cấu tạo, danh pháp của amin, amino axit, peptit và protein.
- Tính chất lí, hóa học của amin, amino axit, peptit và protein.
- Phương pháp điều chế amin.
4. Polime
- Khái niệm, phân loại polime, vật liệu polime.
- Viết pt điều chế một số polime dùng làm chất dẻo, tơ, cao su. Tính chất, ứng dụng của chúng ?
II- Các dạng bài cụ thể
1. Lý thuyết
Dạng 1.Viết CTCT, gọi tên các đồng phân
- Este: C4H8O2, C5H10O2
- Amin: C3H9N, C4H11N
- Amino axit: C4H11O2N, C5H11O2N
Dạng 2. Điều chế este, polime
  Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết hãy điều chế các chất sau: etyl axetat, PE, PVC, cao su Buna, PVA
Dạng 3. So sánh tính bazơ của các chất
a. C6H5NH2 (1); C2H5 – NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5).
b. CH3NH2, (CH3)2NH, NH3, C6H5NH2, (C6H5)2NH.
Dạng 4. Phân biệt chất dựa vào pứ đặc trưng.
Trình bày phương pháp hoá học phân biệt các chất đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn:
a. Glixerol, glucozơ, ancol etylic, andehit axetic, axit axetic
b. etanol, glucozơ, anilin, sacarozo, tinh bột, anbumin
c. etyl axetat, axit axetic, metyl fomat, metyl acrylat, metylamin.
d. Chỉ dùng quỳ tím, hãy phân biệt 3dung dịch sau: glyxin, lysin, axit glutamic.
2. Bài tập
Dạng 1. Bài tập xác định CTPT, CTCT của este dựa vào phản ứng đốt cháy, phản ứng xà phòng hóa…
Bài 1. Cho Este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là: 48,65%, 8,11%, 43,24%. 
a. Tìm công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có và gọi tên X.
b. Đun nóng 3,7 g X với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,1 gam muối khan. Xác định CTCT của X.
Bài 2. Chất hữu cơ A (C, H, O) có d A/N2 = 3,1428. Đốt cháy hoàn toàn 8,8g A thu được 8,96 lít CO2 (đkc) và 7,2g H2O.
a. Tìm CTPT A.
b. Lấy 13,2g A cho phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 12,3g muối và một ancol. Tìm CTCT A.
c. Lấy 15,84g A phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn. Tính khối lượng chất rắn này.
Bài 3. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 gam hai ancol bậc 1. Tìm CTCT và % khối lượng của hai este.
Dạng 2. Bài tập về cacbohidrat dựa vào phản ứng thủy phân, lên men glucozơ...
Bài 4. Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được bằng bao nhiêu?        
Bài 5. Cho lên men 1m3 nước rỉ đường glucozơ thu được 60 lit cồn 960. Tính khối lượng glucozơ có trong thùng nước rỉ đường glucozơ trên, biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0.789 g/ml ở 20oC và hiệu suất quá trình lên men đạt 80%.
Bài 6. Thủy phân hoàn toàn 62,5g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dd X. Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là bao nhiêu gam?
Dạng 3. Xác định CTPT, CTCT amin, amino axit
Bài 7.
a. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Xác định công thức của amin? 
b. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 l CO2, 1,4 l N2 (đo ở đktc) và 10,125 g H2O. Công thức phân tử của X?
Bài 8. Amin A có %N = 15,05% theo khối lượng và A tác dụng với dd HCl chỉ tạo muối có dạng R-NH3Cl.Tìm CTCT và gọi tên A. Viết ptpứ của A với dd H2SO4 (tạo muối trung hoà), CH3COOH, ddBr2.
Bài 9. A là α-aminoaxit .Cho 0,01 mol A phản ứng vừa đủ với 80mldd HCl 0,125M, cô cạn dd sau phản ứng thu được 1,8352g muối.
a.Tìm MA
b.Trung hoà 2,94g A bằng lượng vừa đủ dd NaOH, đem cô cạn dd sau phản ứng thu được 3,82g muối.Tìm CTCT của A.
Bài 10. X là amino axit có dạng H2N-R-(COOH)n.Cho 50ml dd X tác dụng vừa đủ với 80ml ddHCl 0,5M. Dd thu được tác dụng vừa đủ với 50ml ddNaOH 1,6M.Mặt khác nếu trung hoà 250ml ddX bằng dd KOH rồi đem cô cạn  dd sau phản ứng thì được 35g muối.Tìm CTPT; CTCT của X
Dạng 4. Tính số mắt xích (trị số n, hệ số polime hóa), tính khối lượng polime tạo thành hoặc thể tích, khối lượng tác chất tham gia pứ điều chế polime.
Bài 11. Từ 1lit dd rượu etylic 33,34% (D = 0,69g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (hiệu suất toàn bộ quá trình là 80%) ?
Bài 12.
PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau: CH4 1 C2H2   1 CH2 = CHCl 1 PVC
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra 1 tấn PVC là bao nhiêu ( coi khí thiên nhiên có 95% metan )?

Bài 13. Tính hệ số polime hóa của PE, PVC, tơ nilon – 6, cao su buna, biết phân tử khối trung bình của chúng lần lượt là 420000, 750000, 226000, 702000.
III. Một số câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Chất nào dưới đây cho phản ứng trùng hợp?
A. Axit aminoaxetic    B. Axit α-aminopropionic   C. Axit α- aminoglutaric         D. Axit acrylic
Câu 2: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH?
A.6                              B.3                              C.4                              D.5
Câu 3: Cho 14,7 gam axit glutamic phản ứng với 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X phản ứng với lượng vừa đủ KOH thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y được lượng muối khan là: 
A. 22,3 gam                B. 30,8 gam                             C. 37,2 gam     D. 63,35 gam
Câu 4: Khi thủy phân vinylaxetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
A. axit axetic và ancol vinylic                                   B. Axit axetic và ancol etylic
C. axit axetic và andehit axetic                                  D. Axit axetic và axeton
Câu 5: 17,64 gam amino axit X tác dụng vừa đủ với dd NaOH tạo 22,92 gam muối. Cũng lượng trên tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 22,02 gam muối. CTPT của X là
A. HOOCC3H5(NH2)2                 B. H2NC3H6COOH      C.  (H2N)2C4H8COOH       D. H2NC3H5(COOH)2
Câu 6: Thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều cho phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este là:
A.CH3COOCH=CH2        B.HCOOCH2CH=CH2          C.HCOOCH=CHCH3        D.CH2=CHCOOCH3
Câu 7: Một este đơn chức no có 48,65 % C trong phân tử thì số đồng phân este là:
A.1                                          B.2                                          C.3                              D.4
Câu 8: Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có H2SO4đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thì thu được 19,8 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 75,0%                                B.62,5%                          C. 60,0%                         D. 41,67%
Câu 9: Đốt cháy hòan tòan 0,11g este đơn chức 0.22g CO2 và 0.09g H2O. Vậy CTPT của ancol và axit là công thức nào sau đây?
A.CH4O,C2H4O2         B.C2H6O,C2H4O2        C.C2H6O,CH2O2         D.C2H6O,C3H6O2
Câu 10:  Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được
A.glixerol và axit béo.                                     B.glixerol và muối  của axit béo.
C.glixerol và axit monocacboxylic.                 D.ancol và axit béo.
Câu 11  Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. Etyl fomiat.        B. Etyl propionat.                              C. Etyl axetat.        D. Propyl axetat.
Câu 12: Lấy 15,4 gam chất X công thức phân tử C2H7O2N tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng được dung dịch chứa m gam muối và khí Y. Biết Y có khả năng làm xanh quì ẩm và sản phẩm cháy của Y làm đục nước vôi trong. Giá trị m là:
A. 23,4                                    B. 15,4                                    C. 13,6                                    D. 16,4
Câu 13: Xà phòng hóa 4.2g este hữu cơ đơn chức X bằng dd NaOH dư thu được 4.76g muối. Công thức của X là:  A. CH3COOCH3          B.HCOOCH3                          C. CH3COOC2H5       D. C2H5COOCH3
Câu 14: Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sorbitol. Khối lượng glucozơ cần để tạo ra 1,82 gam sorbitol với hiệu suất  80% là:  A.2,25g                     B.1,44g                     C.22,5g             D.14,4g
Câu 15: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam.                         B. 18,38 gam.                  C. 18,24 gam.                  D. 17,80 gam.
Câu 16: Để xà phòng hóa 17,4g một este đơn chức, no A cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M thu được một muối B. Trộn B với vôi tôi xút, nung nóng thu được một chất khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8. Số CTCT có thể có của A:
A. 2                             B. 3                                         C. 4                                         D. 5
Câu 17:  Cho 10,75g một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất, cô cạn dung dịch thu được 15,75g chất rắn. Công thức phân tử của X là:
A. C4H8O2                   B. C4H6O2                               C. C5H10O2                              D. C5H8O2
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
A. 550g.                                   B. 810g                                                C. 650g.                       D. 750g.
Câu 19: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. (H2N)2C3H5COOH.      B. H2NC2C2H3(COOH)2       C. H2NC3H6COOH.          D. H2NC3H5(COOH)2.
Câu 20: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A.Poli (vinyl clorua)                B.Polistiren      C.Xenlulozơ    D.Policaproamit (nilon-6)
Câu 21: Olein là Trieste của glixerol với axit oleic. Công thức phân tử của olein là:
A. C51H92O6                B. C57H110O6                           C. C57H104O6               D.C57H102O6   
Câu22: Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoniclorua, H2N-CH2CH2-CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, HOOC-CH2CH2-CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa. Số lượng các dung dịch có tác dụng với NaOH: A. 5                                 B.2                                          C. 4                                         D.3
Câu 23: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, saccarozo, tinh bột, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:    A. 3.                B. 5               C. 1               D. 4
Câu 24: Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là
A. CH3CH2CH2NH2.                      B.H2NCH2CH2CH2NH2.
C. H2NCH2CH2NH2.                     D.H2NCH2CH2CH2CH2NH
Câu 25: Cho các chất: X. glucozơ;Y. saccarozơ;Z. tinh bột;T. glixerol; H. xenlulozơ.
Những chất bị thủy phân là:  A. X, Z, H        B. X, T, Y            C. Y, T, H                   D. Y, Z, H
Câu 26: X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Y và chất vô cơ. Khối lượng phân tử của Y (đvC) là :  A. 85                       B. 68                 C. 45                         D.46
Câu 27: Trong số các polime  sau: (1) tơ  tằm, (2) sợi  bông, (3) len, (4) tơ  enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là
A. (1), (2), (6).         B. (2), (3), (7).                C. (2), (3), (5).                         D. (2), (5), (7).
Câu 28: Để phân biệt các dd: glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng (anbumin) chỉ cần dùng một thuốc thử là: A. dd NaOH               B. dd AgNO3 trong NH3           C. HNO3 đặc   D. Cu(OH)2/NaOH
Câu 29: Khi thủy phân hoàn toàn một pentapeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F. Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY. Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là
A. X – Z – Y – E – F.     B. X – E – Y – Z – F.       C. X – E – Z – Y – F.               D. X – Z – Y – F – E.
Câu 30: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3, H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3COOH.
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH Số chất làm quỳ tím ẩm đổi sang màu xanh?  
         A. 2                   B. 3                        C. 4                         D. 5
Câu 31: Trong số các loại to sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon -6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang; những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:

  1. tơ tằm và tơ enan (tơ nilon-7)                   B. tơ visco và tơ nilon -6,6
  2. tơ nilon -6,6 và tơ capron.                        D. tơ visco và tơ axetat.
Câu 32: Clo hóa PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là:
   A. 3.                                  B.4.                                B. 5.                                  D. 6.
Câu 33: Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, % khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2 = CHCOONH4.         B. H2NCOOC2H5.       C. H2NCH2COOCH3.           D. H2NC2H4COOH.
Câu 34:  X là một 1- aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 1,78 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 2,51 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
   A. CH2 = C(NH2) – COOH.                                    B. CH3 – CH(NH2) – COOH .
   C. H2N – CH = CH – COOH .                                D. H2N – CH2 – CH2 – COOH .
Câu 35:  C2H4O2 có 3 đồng phân mạch hở. Cho các đồng phân đó tác dụng với: NaOH, Na, AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng xảy ra là:  A. 3.                    B. 4.                  C. 5.                          D. 6.
Câu 36: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
   A. 113 và 152.                  B. 121 và 114.                C. 121 và 152.                    D. 113 và 114.
Câu 37: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 26,73.                           B. 33,00.                           C. 25,46.                           D. 29,70.
Câu 38: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 2                             B. 3                             C. 4                             D. 1               
Câu 39: Amino axit X chứa một nhóm amino trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4:1. X có công thức cấu tọa thu gọn là:
A. H2NCH2COOH     B. H2NCH2CH2COOH          C. H2N-CH(NH2)­-COOH      D. H2N(CH2)3COOH

Câu 40: Cho 9 g hỗn hợp X gồm 3 amin: propylamin, etylmetylamin, trimetylamin. X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là:

A. 100ml             B.  150 ml           C. 200 ml              D. 300 ml

Tác giả bài viết: Tổ tự nhiên
Từ khóa:

nbsp;

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hệ thống QLHS trực tuyến trường THPT Đa Phúc

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 0858765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn