Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến . (): Chào mừng năm học mới 2021-2022. (Lúc: 28.09.2017 11:54)                     
Giáo dục điện tử

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH 10 HỌC KÌ I NĂM HỌC 20152016

Đăng lúc: Thứ bảy - 07/11/2015 08:25 - Người đăng bài viết: ThuyGiangdaphuc
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
ĐỀ C­ƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I .
Môn : Sinh Học 10.
Năm học:  2015-2016
 I. Lý thuyết:
1/ Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực khác nhau như thế nào? (về cấu tạo, kích thước).
2/ Trình bày cấu tạo và chức năng của thành tế bào, vùng nhân của tế bào nhân sơ. Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì?
3/ Trình bày cấu tạo và chức năng của: nhân tế bào, màng sinh chất, lưới nội chất, bộ máy gôngi, ty thể, lục lạp của tế bào nhân thực.
4/ So sánh cấu tạo tế bào thực vật và tế bào động vật.
5/ Trình bày thí nghiệm co và phản co nguyên sinh của tế bào và giải thích kết quả.
6/ Phân biệt các cơ chế vận chuyển: chủ động, thụ động, xuất nhập bào ( khái niệm, điều kiện xảy ra, các phương thức vận chuyển, ví dụ).
7/Giải thích 1 số hiện tượng:
      * Khi ngâm rau sống bằng nước muối không nên ngâm bằng nước muối quá đậm đặc.
     * Tại sao không nên ăn quá nhiều đường?
     * Nhờ đâu mà nòng nọc ếch rụng đuôi?
8/ Trình bày cấu trúc và cơ chế hoạt động của enzim.
9/ Hô hấp tế bào gồm những giai đoạn nào? Cho biết nơi diễn ra, nguyên liệu và sản phẩm của từng giai đoạn hô hấp tế bào.
II. Bài tập: bài tập về ADN, ARN.
BT 1: Một gen có chiều dài 5100 Ao và có A chiếm 30% tổng số nu của gen. Hãy tính:
      a- Số lượng từng loại nu của gen.
      b- Số liên kết hidro và liên kết hóa trị của gen.
      c- Số chu kỳ xoắn của gen.
 BT 2: Một gen có chiều dài 5100 Ao và có hiệu số giữa A và 1 loại nu khác (G)bằng 10% tổng số nu của gen. Hãy tính:
a- Số lượng từng loại nu của gen.
b- Khối lượng và số chu kỳ xoắn của gen.
c- Số liên kết hidro và liên kết hóa trị của gen.
BT 3: Một gen có chiều dài 5100Ao và có 3900 liên kết hiđro. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
BT 4: Một gen có 5998liên kết hoá trị và có 3600 liên kết hiđro. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
BT 5: Một gen có chiều dài 5100 Ao  và có hiệu số A - G bằng 10% tổng nu của gen. Hãy tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
BT 6: Một gen có chiều dài 5100Ao  và có tổng số liên kết hiđrô giữa các cặp A-T bằng 2/3 tổng số liên kết hiđro giữa các cặp G-X. Hãy tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
 BT 7: Một gen có chiều dài 5100 Ao và trên mạch 1 của gen có A1= 300 nu, G1 = 350 nu, mạch 2 có A2 = 600 nu. Hãy tính số số lượng từng loại nu của gen và số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của gen. Tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
BT 8 :  Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Tính số  liên kết hiđrô của gen, số liên kết hóa trị, số lượng từng loại Nu của gen.
BT 9: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
BT 10: Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A). Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.


 

Tác giả bài viết: Tổ Tự nhiên
Từ khóa:

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐỀ C­ƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I . Môn : Sinh Học 10. Năm học: 2015-2016 I. Lý thuyết: 1/ Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực khác nhau như thế nào? (về cấu tạo, kích thước). 2/ Trình bày cấu tạo và chức năng của thành tế bào, vùng nhân của tế bào nhân sơ. Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng ưu thế gì? 3/ Trình bày cấu tạo và chức năng của: nhân tế bào, màng sinh chất, lưới nội chất, bộ máy gôngi, ty thể, lục lạp của tế bào nhân thực. 4/ So sánh cấu tạo tế bào thực vật và tế bào động vật. 5/ Trình bày thí nghiệm co và phản co nguyên sinh của tế bào và giải thích kết quả. 6/ Phân biệt các cơ chế vận chuyển: chủ động, thụ động, xuất nhập bào ( khái niệm, điều kiện xảy ra, các phương thức vận chuyển, ví dụ). 7/Giải thích 1 số hiện tượng: * Khi ngâm rau sống bằng nước muối không nên ngâm bằng nước muối quá đậm đặc. * Tại sao không nên ăn quá nhiều đường? * Nhờ đâu mà nòng nọc ếch rụng đuôi? 8/ Trình bày cấu trúc và cơ chế hoạt động của enzim. 9/ Hô hấp tế bào gồm những giai đoạn nào? Cho biết nơi diễn ra, nguyên liệu và sản phẩm của từng giai đoạn hô hấp tế bào. II. Bài tập: bài tập về ADN, ARN. BT 1: Một gen có chiều dài 5100 Ao và có A chiếm 30% tổng số nu của gen. Hãy tính: a- Số lượng từng loại nu của gen. b- Số liên kết hidro và liên kết hóa trị của gen. c- Số chu kỳ xoắn của gen. BT 2: Một gen có chiều dài 5100 Ao và có hiệu số giữa A và 1 loại nu khác (G)bằng 10% tổng số nu của gen. Hãy tính: a- Số lượng từng loại nu của gen. b- Khối lượng và số chu kỳ xoắn của gen. c- Số liên kết hidro và liên kết hóa trị của gen. BT 3: Một gen có chiều dài 5100Ao và có 3900 liên kết hiđro. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen. BT 4: Một gen có 5998liên kết hoá trị và có 3600 liên kết hiđro. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen. BT 5: Một gen có chiều dài 5100 Ao và có hiệu số A - G bằng 10% tổng nu của gen. Hãy tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen. BT 6: Một gen có chiều dài 5100Ao và có tổng số liên kết hiđrô giữa các cặp A-T bằng 2/3 tổng số liên kết hiđro giữa các cặp G-X. Hãy tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen. BT 7: Một gen có chiều dài 5100 Ao và trên mạch 1 của gen có A1= 300 nu, G1 = 350 nu, mạch 2 có A2 = 600 nu. Hãy tính số số lượng từng loại nu của gen và số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của gen. Tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen. BT 8 : Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Tính số liên kết hiđrô của gen, số liên kết hóa trị, số lượng từng loại Nu của gen. BT 9: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen. BT 10: Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A). Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

Mã an toàn:   Mã chống spamThay mới     

 

Hệ thống QLHS trực tuyến trường THPT Đa Phúc

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 0858765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn