Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến . (): Chào mừng năm học mới 2021-2022. (Lúc: 28.09.2017 11:54)                     
Giáo dục điện tử

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 12 NĂM 2014-2015

Đăng lúc: Thứ năm - 30/10/2014 03:45 - Người đăng bài viết: ThuyGiangdaphuc
 SỞ  GD – ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Hoá Học 12
Năm học: 2014 - 2015
 
 
I- LÝ THUYẾT
1. Este, lipit
- Khái niệm về este, cấu tạo phân tử, danh pháp, tính chất lí hóa của este ( viết được pthh minh họa)
- Phương pháp điều chế este
- Khái niệm, phân loại lipit
- Khái niệm chất béo, tính chất lí hóa ( pứ thủy phân, xà phòng hóa, pứ của gốc hiđrocacbon)
2. Cacbohiđrat
- Khái niệm, phân loại cacbohiđrat.
- CTPT, đặc điểm cấu tạo, tính chất lí hóa và ứng dụng của glucozơ, fuctozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ.
- Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết các hợp chất cacbohiđrat tiêu biểu.
3. Amin, amino axit, protein
- Khái niệm, cấu tạo, danh pháp của amin, amino axit, peptit và protein.
- Tính chất lí, hóa học của amin, amino axit, peptit và protein.
4. Polime
- Khái niệm, phân loại polime, vật liệu polime.
- Viết PTHH điều chế một số polime dùng làm chất dẻo, tơ, cao su. Tính chất, ứng dụng của chúng?
II-  BÀI TẬP
1. Bài tập định tính
Dạng 1. Viết CTCT, gọi tên các đồng phân
- Este: C4H8O2, C5H10O2
- Amin: C3H9N, C4H11N
- Amino axit: C4H9O2N, C5H11O2N
Dạng 2. So sánh tính bazơ của các chất

  1. C6H5NH2 ; C2H5- NH2 ; NaOH ; NH3 .
  2. CH3NH2, (CH3)2NH, NH3, C6H5NH2.
Dạng 3. Phân biệt chất
Trình bày phương pháp hóa học phân biệt các chất đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn:

  1. Glixerol, glucozơ, ancol etylic, andehit axetic, axit axetic.
  2. Etanol, glucozơ, anilin, sacarozơ, tinh  bột, anbumin
  3. Etyl axetat, axit axetic, metyl fomat, metyl acrylic, metylamin.
  4. Chỉ dùng quỳ tím, hãy phân biệt 3 dung dịch sau: glyxin, lysin, axit glutamic.
  5. Glucozơ, fuctozơ, glixerol, saccarozơ
Dạng 4. Hoàn thành PTHH
a. Xà phòng hoá etyl fomat bằng dd KOH                 b. Glucozơ tác dụng với dd Cu(OH)2 ở đk thường
c. Thuỷ phân xenlulozơ (H+,t0)                                   d. Xenlulozơ tác dụng với HNO3(xt,t0)
e. Thuỷ phân saccarozơ (H+,t0)                                   f. Axit axetic tác dụng với ancol etylic( xt,t0)
2. Bài tập định lượng
Dạng 1. Bài tập xác định CTPT, CTCT của este dựa vào phản ứng đốt cháy, phản ứng xà phòng hóa…
Bài 1. Cho Este đơn chức X có phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, O lần lượt là: 48,65%; 8,11%;    43,24%.
a. Tìm công thức phân tử, viết các công thức cấu tạo có thể có và gọi tên X.
b. Đun nóng 3,7g X với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,1gam muối khan. Xác định CTCT của X.
Bài 2. Chất hữu cơ A (C, H, O) có tỉ khối của A so với niơ =3,1428. Đốt cháy hoàn toàn 8,8g A thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 g H2O.
a. Tìm CTPT A.
b. Lấy 13,2g A cho phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 12,3 g muối và một ancol. Tìm CTCT A.
c. Lấy 15,84 g A phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn. Tính khối lượng chất rắn này.
Bài 3. Đốt cháy 13,2 gam một este X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O.
a.       Xác định CTPT, CTCT và gọi tên X.
b.      Cho 5,28 gam X tác dụng với dd KOH vừa đủ thu được 5,88 gam muối. Tìm CTCT đúng của X.
Dạng 2. Bài tập về cacbohidrat dựa vào phản ứng thủy phân, lên men glucozơ…..
Bài 4. Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế bến, ancol  bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được bằng bao nhiêu?
Bài 5.  Tính lượng mùn cưa (chứa 50% là xenlulozơ) cần để sản xuất 1 tấn C2H5OH, biết hiệu suất của quá trình đạt 70%.
Bài 6. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Tìm giá trị của m?
Bài 7. Thủy phân hoàn toàn 62,5g dd sacarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu được dd X. Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ, khối lượng Ag thu được là bao nhiêu gam?
Dạng 3. Xác định CTPT, CTCT amin, amino axit
Bài 8.
a. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (dktc). Xác định công thức của amin?
b. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO2; 1,4 lít N2 (đo ở đktc) và 10,125g H2O. Công thức phân tử của X là gì?
Bài 9. A là α-amino axit. Cho 0,01 mol A phản ứng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M, cô cạn dd sau phản ứng thu được 1,8352g muối.
a. Tìm MA
b. Trung hòa 2,94 g A bằng dd NaOH vừa đủ, đem cô cạn dd sau phản ứng thu được 3,82g muối. Tìm CTCT của A.
Bài 10. X là amino axit có dạng H2N-R-(COOH)n. Cho 50ml dd X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,5M. Dd thu được tác dụng vừa đủ với 50ml dd NaOH 1,6M. Mặt khác nếu trung hoà 250ml dd X bằng dd KOH rồi đem cô cạn dd sau phản ứng thì được 35 g muối. Tìm CTPT; CTCT của X.
Dạng 4. Tính số mắt xích (trị số n, hệ số polime hoá), tính khối lượng polime tạo thành hoặc thể tích, khối lượng các chất tham gia pứ điều chế polime.
Bài 11. Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Tìm giá trị của m?
Bài 12. PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ sau: CH4  → C2H2 → CH2 = CHCl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra 1 tấn PVC là bao nhiêu (coi khí thiên nhiên có 95% metan)?
Bài 13. Tính hệ số polime hoá của PE, PVC, tơ nilon – 6, cao su buma, biết phân tử khối trung bình của chúng lần lượt là 420000, 750000, 226000, 702000.
 
III. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chất nào dưới đây cho phản ứng trùng hợp?
A. Axit aminoaxetic     B. Axit α-aminopropionic     C. Axit α-aminoglutaric       D. Axit acrylic
Câu 2: C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH?
A. 6                             B. 3                             C. 4                             D. 5
Câu 3: Amin đơn chức bậc nhất X tác dụng vừa đủ với 120 ml dd HCl 0,1M thu được 0,81 gam muối. Tên của X là:
A. Metylamin                       B. Etylamin                      C. Propylamin                           D. Đimetylamin
Câu 4: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
A. axit axetic và ancol vinylic                         B. Axit axetic và ancol etylic
C. axit axetic và andehit axetic                       D. Axit axetic và axeton
Câu 5: 17,64 gam amino axit X tác dụng vừa đủ với dd NaOH tạo 22,92 gam muối. Cũng lượng trên tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 22,02 gam muối. CTPT của X là.
A. HOOCC3H5 (NH2)2           B. H2NC3H6COOH      C. (H2N)2C4H8COOH      D. H2NC3H5(COOH)2
Câu 6: Thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều cho phản ứng tráng gương. Vậy CTCT của este là:
A. CH3COOCH=CH2    B. HCOOCH2CH=CH2   C. HCOOCH=CHCH3    D. CH2=CHCOOCH3
Câu 7: Một este đơn chức no có 48,65% C trong phân tử thì số đồng phân este là:
A. 1                             B. 2                             C. 3                             D. 4
Câu 8: Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có H2SO4đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thì thu được 19,8 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là:
A. 75,0%                     B. 62,5%                     C. 60,0%                     D. 41,67%
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este đơn chức thu được 0,22g CO2 và 0,09g H2O. Vậy CTPT của ancol và axit là công thức nào sau đây?
A. CH4O,CH2O2                     B. C2H6O, C2H4O2                       C. C2H6O,CH2O2                    D. C2 H6O,C3H6O2
Câu 10: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng ta thu được:
A. glixerol và axit béo.                                                B. glixerol và muối của axit béo.
C. glixerol và axit monocacboxylic.                            D. ancol và axit béo.
Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M vừa đủ thu được 4,6 g một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. Etyl fomat.                         B. Etyl propionat.                   C. Etyl axetat.                         D. Propyl axetat.
Câu 12: Lấy 15,4 gam chất X có công thức phân tử là C2H7O2N tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng được dung dịch chứa m gam muối và khí Y. Biết Y có khả năng làm xanh quỳ ẩm và sản phẩm cháy của Y làm đục nước vôi trong. Giá trị m là:
A. 23,4                        B. 15,4                        C. 13,6                        D. 16,4
Câu 13: Xà phòng hoá 4,2 g este hữu cơ đơn chức X bằng dd NaOH dư thu được 4,76 g muối. Công thức của X là:
                    A. CH3COOCH3        B. HCOOCH3      C. CH3COOC2H5       D. C2H5COOCH3
Câu 14: Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ  cần để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suấ 80% là:      
                      A. 2,25g        B. 1,44g          C. 22,5g              D. 14,4g
Câu 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 16,68 gam.                         B. 18,38 gam.              C. 18,24 gam.              D. 17,80 gam.
Câu 16: Cho 9 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: n-proyamin; etylmetylamin; trimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dd HCl 1M. Giá trị của V là:
A. 100ml                   B. 150ml                       C. 200ml                        D. 300ml
Câu 17: Cho 10,75g một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng chỉ thu được 1 sản phẩm duy nhất, cô cạn dung dịch thu được 15,75g chất rắn. Công thức phân tử của X là.
A. C4H8O2                   B. C4H6O2                   C. C5H10O2                  D. C5H8O2
Câu 18: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 550g.                      B. 810g.                      C. 650g.                      D. 750g.
Câu 19: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là:
A. (H2N)2C3H5COOH.        B. H2NC2C2H3(COOH)2       C. H2NC3H6COOH.      D. H2NC3H5(COOH)2.
Câu 20: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A. Poli (vinyl clorua)      B. Polistiren             C. Xenlulozơ               D. Policaproamit ( tơ nilon-6)
Câu 21: Olein là Trieste của glixerol với axit oleic. Công thức phân tử của olein là:
A. C51H92O6                            B. C57H110O6               C. C57H104O6               D. C57H102O6
Câu 22: Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoniclorua, H2N-CH2CH2-CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, HOOC-CH2CH2-CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa. Số lượng các dung dịch tác dụng được với NaOH là:
           A. 5                  B. 2                             C. 4                             D. 3
Câu 23: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, saccarozo, tinh bột, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
             A. 3.                             B. 5.                                 C. 1.                        D. 4
Câu 24. Hãy cho biết loại peptit nào sau đây không có phản ứng biure?
            A. tripeptit      B. tetrapeptit       C. polipeptit            D. đipeptit
Câu 25: Cho các chất: X. glucozơ; Y. saccarozơ; Z.tinh bột; T.glixerol; H. xenlulozơ.
Những chất bị thuỷ phân là:
               A. X, Z, H                B. X, T, Y                           C. Y, T, H                     D. Y, Z, H
Câu 26: X có CTPT C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ Y và chất vô cơ.
Khối lượng phân tử của Y (đvC) là:
                      A. 85             B. 68               C. 45              D. 46
Câu 27: Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi   bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại Polime có nguồn gốc xenlulozơ là.
A. (1), (2), (6).                         B. (2), (3), (7).                         C. (2), (3), (5).                         D. (2), (5), (7)
Câu 28: Để phân biệt các dd: glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng (anbumin) chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A. dd NaOH               B. dd AgNO3 trong NH3      C. HNO3 đặc      D. Cu(OH)2/NaOH
Câu 29: Khi thuỷ phân hoàn toàn một pentapeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F. Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi – và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY. Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là.
A. X – Z – Y – E – F.                                       B. X – E – Y – Z – F.    
C. X – E – Z – Y – F.                                       D. X – Z – Y – F – E
Câu 30: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3, H2NCH2COOH, C2H55NH2, CH3COOH.
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm đổi sang màu xanh là:
            A. 2                       B. 3                       C. 4                                       D. 5
Câu 31: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon – 6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang; những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. tơ tằm và tơ enang                                                 B. Tơ visco và tơ nilon -6,6
B. Tơ nilon -6,6 và tơ capron.                                     D. Tơ visco và tơ axetat
Câu 32. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
    A. H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH                       B. H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
    C. H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH                  D. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Câu 33: Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với kiềm. Trong X, % khối lượng của các nguyên tố, C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là.
A. CH2 = CHCOONH4.         B. H2NCOOC2H5           C. H2NCH2COOCH3.       D. H2NC2H4COOH.
Câu 34: X là một α – amino axit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 1,78 g X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 2,51 g muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH2=C(NH2)-COOH                                           B. CH3=CH(NH2)-COOH
C. H2N- CH=CH- COOH                                         D. H2N- CH2-CH2- COOH
Câu 35: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozo là 90%). Giá trị của m là:
A. 26,73                     B. 33,00                             C. 25,46                           D. 29,70
Câu 36: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron trên lần lượt là:
A.    113 và 152            B. 121 và 114                  C. 121 và 152               D. 113 và 114
Câu 37: α – amino axit X chỉ chứa 1 nhóm – NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
 A. H2NCH2COOH.   B. H2NCH2CH2COOH.       C. CH3CH2CH(NH2)COOH.       D. CH3CH2(NH2)COOH.      
Câu 38. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là 85%. Khối lượng ancol thu được là:
             A.398,8kg                              B.390 kg                                 C.389,8kg                   D. 400kg
Câu 39. Thể tích dung dịch HNO3 63 % (D = 1,52 g/ml) cần dùng để tác dụng với lượng dư xenlulozơ tạo 297 gam xenlulozơ trinitrat là
A. 243,90 ml                B. 300,0 ml                     C. 189,0 ml              D. 197,4 ml
Câu 40: Tơ nilon-6 thuộc loại tơ nào dưới đây?
            A. Tơ nhân tạo          B. Tơ thiên nhiên.     C. Tơ tổng hợp          D. Tơ polieste.
            

Tác giả bài viết: TỔ TỰ NHIÊN
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hệ thống QLHS trực tuyến trường THPT Đa Phúc

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 0858765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn