Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến Thày cô và HS (): Thi đua dạy tốt, học tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20-11. (Lúc: 28.09.2017 11:54)                     

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 28
  • Hôm nay: 3210
  • Tháng hiện tại: 28214
  • Tổng lượt truy cập: 9331617

Truy cập nhanh

Tổ nhóm chuyên môn

Quảng cáo học võ
Giáo dục điện tử
Quản lý học sinh SGD&ĐT

Thống kê học sinh thi chung HK1 năm 2014-2015

Đăng lúc: Thứ bảy - 03/01/2015 10:26 - Người đăng bài viết: admincp
Thống kê học sinh thi chung HK1 năm 2014-2015

Thống kê học sinh thi chung HK1 năm 2014-2015

DANH SÁCH HỌC SINH THI CHUNG 
CÓ TỔNG ĐIỂM 5 MÔN NHỎ HƠN HOẶC BẰNG 25 ĐIỂM

Kỳ thi: Thi chung học kỳ 1 khối 12 năm học 2014-2015
THỐNG KÊ THEO SỐ LƯỢNG

Tổng: 123 học sinh (Tổng 5 môn <=25đ, chiếm 23,3%). Lớp 12A 12B 12C 12D 12E 12G
Số lượng 2 0 0 1 10 13
Lớp 12H 12I 12K 12M 12N 12P
Số lượng 14 10 18 18 18 19


TT Lớp Họ tên Ngày sinh Toán Vật lý Hóa học Ngữ văn Tiếng Anh Tổng điểm
1 12A Lương Thị Hà 3/13/1997 2.0 4.0 4.0 7.0 5.5 22.5
2 12A Đỗ Minh Hiếu 6/7/1997 2.0 6.5 6.0 5.0 5.0 24.5
3 12D Lê Thị Trang Nhung 8/12/1997 6.0 5.0 3.0 6.0 5.0 25
4 12E Nguyễn Thị Quỳnh Chi 8/28/1997 5.0 5.5 2.0 5.0 5.5 23
5 12E Nguyễn Anh Cường 5/3/1997 3.5 3.5 5.0 6.0 6.5 24.5
6 12E Trần Hữu Dũng 6/26/1997 6.0 2.5 4.0 7.0 4.5 24
7 12E Trần Văn Hưng 2/24/1997 4.0 3.0 7.5 6.5 2.5 23.5
8 12E Trịnh Thế Khải 5/13/1997 5.0 3.5 6.5 5.0 5.0 25
9 12E Lưu Thị Loan 2/15/1997 5.5 3.5 4.0 7.5 4.0 24.5
10 12E Nguyễn Đình Long 4/9/1996 5.5 2.0 4.0 4.5 2.5 18.5
11 12E Nguyễn Sao Mai 8/26/1997 5.5 4.5 5.5 5.5 3.5 24.5
12 12E Nguyễn Thị Bích Thảo 9/27/1997 2.0 4.0 2.5 8.0 6.0 22.5
13 12E Nguyễn Thị Thắng 3/11/1997 3.5 3.0 4.5 6.0 5.0 22
14 12G Nguyễn Đình An 5/7/1997 2.5 6.5 4.0 5.0 7.0 25
15 12G Hà Ngọc Ánh 9/13/1997 3.0 4.0 5.0 4.5 5.5 22
16 12G Nguyễn Thuỳ Dung 1/30/1997 6.5 4.0 3.0 2.5 6.0 22
17 12G Nguyễn Hữu Hiệp 9/1/1997 2.5 4.0 6.5 4.0 6.0 23
18 12G Nguyễn Văn Hùng 2/3/1997 1.5 7.5 7.0 3.0 5.0 24
19 12G Nguyễn Tiến Huy 6/20/1997 3.5 5.5 6.0 5.0 4.5 24.5
20 12G Nguyễn Thị Thu Hường 7/4/1996 0.5 4.0 1.0 4.0 5.5 15
21 12G Phạm Thị Hải Ly 6/24/1997 1.5 3.5 5.0 6.5 5.5 22
22 12G Nguyễn Văn Như 4/3/1997 0.5 7.0 5.5 3.0 6.0 22
23 12G Nguyễn Hồng Sơn 9/21/1997 4.5 4.0 5.0 4.0 6.0 23.5
24 12G Nguyễn Thị Phương Thảo 10/11/1997 2.5 4.0 5.0 5.0 6.0 22.5
25 12G Phạm Thị Thu Thảo 7/27/1997 0.5 4.0 5.5 5.5 7.0 22.5
26 12G Hoàng Đức Thu 3/13/1997 2.0 5.0 5.0 4.0 5.5 21.5
27 12H Chu Việt Anh 12/4/1997 3.0 5.0 3.0 6.5 3.5 21
28 12H Lưu Tuấn Anh 11/14/1996 5.0 4.0 3.5 4.5 6.0 23
29 12H Ngô Văn Hà 3/28/1997 5.5 5.0 5.0 4.0 4.5 24
30 12H Nguyễn Thị Ngân Hà 10/18/1997 5.0 3.5 3.0 4.5 8.0 24
31 12H Nguyễn Văn Huy 5/5/1997 1.0 7.0 5.0 4.5 7.0 24.5
32 12H Trần Văn Khang 9/16/1997 3.0 4.0 4.5 5.5 7.0 24
33 12H Tạ Lộc Linh 10/2/1997 5.0 3.0 5.0 2.5 5.5 21
34 12H Nguyễn Đức Mạnh 8/14/1997 3.5 3.0   4.0   10.5
35 12H Hoàng Tuấn Ngọc 6/1/1997 3.0 4.5 3.0 5.0 4.0 19.5
36 12H Lê Ánh Nguyệt 8/29/1997 4.5 5.0 3.0 5.0 6.5 24
37 12H Nguyễn Thị Nhung 5/5/1997 0.5 3.0 5.0 4.0 7.5 20
38 12H Lê Đức Sơn 10/8/1997 1.0 2.5 2.5 4.0 5.5 15.5
39 12H Ngô Thị Thuý 1/26/1997 2.5 4.0 5.0 4.0 6.5 22
40 12H Nguyễn Thị Yến 11/28/1996 1.0 2.5 3.0 5.5 3.5 15.5
41 12I Nguyễn Diệu Anh 8/30/1997 6.5 5.0 2.0 5.0 5.0 23.5
42 12I Phạm Văn Cường 6/6/1997 4.0 4.5 5.5 5.0 5.5 24.5
43 12I Nguyễn Mạnh Linh 6/7/1997 3.0 4.5 3.0 5.5 4.0 20
44 12I Nguyễn Xuân Long 12/14/1997 3.5 2.5 5.5 3.5 6.5 21.5
45 12I Ngô Thị Ngọc 8/21/1997 3.5 6.0 3.0 3.5 7.0 23
46 12I Trần Ngọc 12/25/1997 2.5 5.5 5.0 2.5 3.5 19
47 12I Nguyễn Thị Thảo 6/15/1997 4.5 4.0 3.5 4.5 6.5 23
48 12I Nguyễn Thị Thiện 6/30/1997 5.5 3.0 4.5 4.0 8.0 25
49 12I Phạm Văn Tin 3/23/1997 5.0 4.5 6.0 4.0 5.0 24.5
50 12I Nguyễn Thế Vinh 3/30/1997 4.5 3.5 2.0 6.5 5.0 21.5
51 12K Nguyễn Thị Vân Anh 7/2/1997 5.5 5.0 4.0 6.0 4.0 24.5
52 12K La Thị Ánh 1/6/1997 5.0 3.0 4.0 7.5 5.5 25
53 12K Lê Thị Ngọc Ánh 2/6/1997 5.0 4.0 5.0 6.0 4.5 24.5
54 12K Lê Văn Cường 12/9/1997 3.5 5.5 5.0 5.5 4.0 23.5
55 12K Quang Văn Dũng 8/28/1997 7.0 5.0 4.0 3.5 5.5 25
56 12K Ngô Văn Hiền 5/1/1997 4.5 5.5 4.5 5.5 2.0 22
57 12K Vũ Xuân Hoàng 10/25/1997 1.5 4.0 3.0 5.0 4.5 18
58 12K Phùng Thanh Huế 3/23/1997 1.5 7.0 6.0 6.0 4.5 25
59 12K Nguyễn Văn Long 10/16/1997 5.5 3.5 5.5 5.0 3.0 22.5
60 12K Lê Thị Hương Ly 8/3/1997 5.0 3.5 6.0 4.5 6.0 25
61 12K Nguyễn Văn Quý 1/12/1996 1.0 4.0 2.5 5.5 2.0 15
62 12K Nguyễn Văn Sơn 7/11/1997 0.5 8.5 6.5 1.5 4.0 21
63 12K Nguyễn Thị Thanh 4/27/1997 2.5 4.0 5.0 6.0 6.5 24
64 12K Trần Phương Thảo 12/26/1997 4.5 3.5 4.0 4.5 6.0 22.5
65 12K Trần Thị Thuỷ 3/10/1997 3.5 5.5 2.5 5.5 8.0 25
66 12K Nguyễn Thị Thuý 11/29/1997 4.5 7.5 4.5 2.5 6.0 25
67 12K Đỗ Quỳnh Trang 3/12/1997 0.5 4.5 3.0 5.5 7.5 21
68 12K Nguyễn Thị Thanh Trang 6/14/1997 5.0 4.0 3.5 6.5 4.0 23
69 12M Nguyễn Đức Anh 8/11/1997 2.0 4.0 2.0 5.5 3.5 17
70 12M Nguyễn Tiến Đặng 6/15/1997 4.0 3.5 3.0 4.0 5.0 19.5
71 12M Nghiêm Thị Hồng 4/13/1997 2.0 5.0 3.0 6.0 8.0 24
72 12M Nguyễn Minh Hồng 8/19/1997 4.5 5.5 3.0 6.0 5.0 24
73 12M Nguyễn Văn Kha 8/16/1996 2.5 2.0 3.0 5.0 4.5 17
74 12M Hoàng Thị Hải Linh 10/24/1997 4.0 3.5 3.0 6.0 6.0 22.5
75 12M Nguyễn Thị Trà Ly 3/6/1997 4.0 3.5 5.5 5.0 5.0 23
76 12M Nguyễn Thị Mai 3/23/1997 6.5 3.5 4.0 6.0 5.0 25
77 12M Nguyễn Nguyên Nguyên 2/23/1997 3.5 4.5 6.0 5.0 6.0 25
78 12M Nguyễn Hồng Sơn 11/24/1997 4.5 3.0 1.5 3.5 4.5 17
79 12M Ngô Văn Thanh 1/6/1996 3.5 2.0 7.5 3.5 2.0 18.5
80 12M Nguyễn Văn Thành 4/8/1997 5.0 5.5 5.5 4.5 2.5 23
81 12M Ngô Thị Thính 5/26/1997 3.5 3.0 4.0 4.5 7.5 22.5
82 12M Nguyễn Thu Thuỷ 8/18/1996 2.0 8.0 4.5 3.0 4.0 21.5
83 12M Nguyễn Văn Tiến 11/12/1997 1.5 3.5 4.5 2.0 3.0 14.5
84 12M Nguyễn Thị Hồng Trang 3/30/1997 4.0 5.0 4.5 5.5 5.0 24
85 12M Phạm Hồng Tuyến 5/26/1997 4.0 4.5 5.0 5.5 5.5 24.5
86 12M Lê Thị Thu Uyên 6/3/1997 4.0 5.5 3.0 6.0 6.0 24.5
87 12N Nguyễn Thị Kiều Anh 9/6/1997 5.5 4.0 2.0 8.5 4.5 24.5
88 12N Nguyễn Vân Anh 11/22/1997 5.5 3.0 3.5 6.0 6.0 24
89 12N Vũ Thị Vân Anh 4/20/1997 5.0 4.0 3.0 5.5 6.0 23.5
90 12N Lê Thị Ngọc Ánh 6/2/1997 3.0 2.5 6.0 5.5 7.5 24.5
91 12N Nguyễn Tự Cường 12/26/1995 4.5 3.5 3.0 4.5 2.5 18
92 12N Vũ Thuý Hằng 9/22/1997 4.5 5.0 5.0 5.5 3.5 23.5
93 12N Bùi Thị Thanh Hoàn 11/7/1997 5.0 4.0 2.0 7.0 6.5 24.5
94 12N Nguyễn Việt Hoàng 11/23/1997 5.0 6.0 3.0 4.0 3.5 21.5
95 12N Nguyễn Công Hưng 11/16/1996 7.0 3.0 6.0 4.0 4.5 24.5
96 12N Nguyễn Thị Thuý Kiều 7/20/1996 2.5 3.5 4.0 4.5 5.0 19.5
97 12N Phạm Thị Hồng Loan 8/2/1997 5.0 3.5 5.0 6.0 4.0 23.5
98 12N Ngô Thị Vân Lương 10/30/1996 2.5 2.5 4.0 7.0 4.5 20.5
99 12N Nguyễn Thị Quỳnh Nga 4/28/1997 3.0 4.5 4.5 6.5 5.0 23.5
100 12N Nguyễn Thị Ngân 8/4/1997 3.0 4.5 4.0 6.5 5.5 23.5
101 12N Lê Văn Quân 10/3/1997 5.0 3.5 5.5 5.5 5.5 25
102 12N Đào Thị Quỳnh 2/8/1997 4.0 4.5 2.0 5.0 3.5 19
103 12N Nguyễn Thị Thảo 12/30/1997 2.5 4.0 4.0 6.5 5.0 22
104 12N Đỗ Mạnh Thắng 6/26/1996 0.0 2.0 1.5 3.5 2.0 9
105 12P Nguyễn Minh Anh 1/3/1997 5.0 3.5 5.0 4.5 5.0 23
106 12P Nguyễn Văn Bằng 10/14/1997 6.0 2.0 8.5 4.0 3.5 24
107 12P Nguyễn Chính Cương 6/1/1997 4.0 3.5 6.5 5.0 3.5 22.5
108 12P Đàm Đình Hiếu 5/18/1997 5.5 3.0 6.0 5.0 2.5 22
109 12P Nguyễn Thảo Huyền 12/22/1997 4.0 4.0 5.0 7.0 5.0 25
110 12P Nguyễn Quốc Khánh 10/4/1997 7.0 5.0 4.0 5.0 4.0 25
111 12P Nguyễn Ngọc Kiên 9/22/1997 4.5 5.0 4.0 5.5 5.0 24
112 12P Nguyễn Thị Lan 10/12/1997 2.0 3.5 5.0 8.5 4.5 23.5
113 12P Nguyễn Thị Ánh Lâm 6/10/1997 2.5 3.0 3.0 6.0 4.0 18.5
114 12P Nguyễn Thị Thuỳ Linh 5/31/1997 4.0 2.0 4.0 7.5 6.0 23.5
115 12P Nguyễn Diệu Ly 9/15/1997 5.0 1.5 6.0 7.5 3.0 23
116 12P Nguyễn Thị Mai 5/29/1997 4.0 2.5 5.5 5.5 3.5 21
117 12P Lê Minh Phúc 4/12/1996 3.5 5.0 5.0 4.5 6.5 24.5
118 12P Nguyễn Đức Phúc 1/1/1900 3.0 5.0 3.0 3.0 1.5 15.5
119 12P Lê Văn Sơn 1/28/1997 3.0 4.5 4.0 4.5 4.0 20
120 12P Phạm Tiến Thành 9/29/1996 3.5 4.0 6.0 3.5 1.0 18
121 12P Nguyễn Thị Huyền Trang 7/22/1997 2.5 4.0 7.0 7.0 4.0 24.5
122 12P Nguyễn Thị Hồng Vân 6/18/1997 4.5 3.0 1.0 8.0 5.0 21.5
123 12P Nguyễn Thị Vinh 10/8/1997 4.0 2.0 4.5 8.0 4.0 22.5

DANH SÁCH HỌC SINH THI CHUNG 
CÓ TỔNG ĐIỂM 3 MÔN NHỎ HƠN HOẶC BẰNG 15 ĐIỂM

Kỳ thi: Thi chung học kỳ 1 khối 12 năm học 2014-2015
THỐNG KÊ THEO SỐ LƯỢNG

Tổng: 113 học sinh (chi tiết theo lớp). Lớp 12A 12B 12C 12D 12E 12G
Số lượng 2 1 0 1 10 15
Lớp 12H 12I 12K 12M 12N 12P
Số lượng 15 9 14 16 15 15


TT Lớp Họ tên Ngày sinh Toán Ngữ văn Tiếng Anh Tổng điểm Ghi chú
1 12K Nguyễn Tùng Dương 20/01/1997       0.0 Điểm liệt
2 12N Đỗ Mạnh Thắng 26/06/1996 0.0 3.5 2.0 5.5 Điểm liệt
3 12K Nguyễn Văn Sơn 11/7/1997 0.5 1.5 4.0 6.0 Điểm liệt
4 12M Nguyễn Văn Tiến 12/11/1997 1.5 2.0 3.0 6.5  
5 12H Nguyễn Đức Mạnh 14/08/1997 3.5 4.0   7.5 Điểm liệt
6 12P Nguyễn Đức Phúc 1/1/1900 3.0 3.0 1.5 7.5  
7 12P Phạm Tiến Thành 29/09/1996 3.5 3.5 1.0 8.0 Điểm liệt
8 12I Trần Ngọc 25/12/1997 2.5 2.5 3.5 8.5  
9 12K Nguyễn Văn Quý 12/1/1996 1.0 5.5 2.0 8.5 Điểm liệt
10 12M Ngô Văn Thanh 6/1/1996 3.5 3.5 2.0 9.0  
11 12M Nguyễn Thu Thuỷ 18/08/1996 2.0 3.0 4.0 9.0  
12 12G Nguyễn Văn Hùng 3/2/1997 1.5 3.0 5.0 9.5  
13 12G Nguyễn Văn Như 3/4/1997 0.5 3.0 6.0 9.5 Điểm liệt
14 12G Nguyễn Thị Thu Hường 4/7/1996 0.5 4.0 5.5 10.0 Điểm liệt
15 12H Nguyễn Thị Yến 28/11/1996 1.0 5.5 3.5 10.0 Điểm liệt
16 12H Lê Đức Sơn 8/10/1997 1.0 4.0 5.5 10.5 Điểm liệt
17 12N Nguyễn Duy Hiếu 8/3/1997 3.0 5.5 2.0 10.5  
18 12N Nguyễn Minh Quyết 1/8/1997 1.5 4.5 4.5 10.5  
19 12K Vũ Xuân Hoàng 25/10/1997 1.5 5.0 4.5 11.0  
20 12M Nguyễn Đức Anh 11/8/1997 2.0 5.5 3.5 11.0  
21 12G Hoàng Đức Thu 13/03/1997 2.0 4.0 5.5 11.5  
22 12N Nguyễn Tự Cường 26/12/1995 4.5 4.5 2.5 11.5  
23 12P Lê Văn Sơn 28/01/1997 3.0 4.5 4.0 11.5  
24 12A Đỗ Minh Hiếu 7/6/1997 2.0 5.0 5.0 12.0  
25 12H Hoàng Tuấn Ngọc 1/6/1997 3.0 5.0 4.0 12.0  
26 12H Nguyễn Thị Nhung 5/5/1997 0.5 4.0 7.5 12.0 Điểm liệt
27 12H Dương Thị Thanh 10/9/1997 0.0 6.0 6.0 12.0 Điểm liệt
28 12K Ngô Văn Hiền 1/5/1997 4.5 5.5 2.0 12.0  
29 12K Phùng Thanh Huế 23/03/1997 1.5 6.0 4.5 12.0  
30 12M Nguyễn Văn Kha 16/08/1996 2.5 5.0 4.5 12.0  
31 12M Nguyễn Văn Thành 8/4/1997 5.0 4.5 2.5 12.0  
32 12N Nguyễn Thị Thuý Kiều 20/07/1996 2.5 4.5 5.0 12.0  
33 12E Nguyễn Đình Long 9/4/1996 5.5 4.5 2.5 12.5  
34 12G Nguyễn Hữu Hiệp 1/9/1997 2.5 4.0 6.0 12.5  
35 12H Nguyễn Văn Huy 5/5/1997 1.0 4.5 7.0 12.5 Điểm liệt
36 12I Nguyễn Mạnh Linh 7/6/1997 3.0 5.5 4.0 12.5  
37 12I Đàm Khắc Thao 10/3/1996 1.5 5.5 5.5 12.5  
38 12M Nguyễn Hồng Sơn 24/11/1997 4.5 3.5 4.5 12.5  
39 12N Nguyễn Việt Hoàng 23/11/1997 5.0 4.0 3.5 12.5  
40 12N Đào Thị Quỳnh 8/2/1997 4.0 5.0 3.5 12.5  
41 12P Nguyễn Chính Cương 1/6/1997 4.0 5.0 3.5 12.5  
42 12P Trần Ngọc Hùng 5/5/1997 3.0 5.0 4.5 12.5  
43 12P Nguyễn Thị Ánh Lâm 10/6/1997 2.5 6.0 4.0 12.5  
44 12E Trần Văn Hưng 24/02/1997 4.0 6.5 2.5 13.0  
45 12G Hà Ngọc Ánh 13/09/1997 3.0 4.5 5.5 13.0  
46 12G Nguyễn Tiến Huy 20/06/1997 3.5 5.0 4.5 13.0  
47 12G Phạm Thị Thu Thảo 27/07/1997 0.5 5.5 7.0 13.0 Điểm liệt
48 12H Chu Việt Anh 4/12/1997 3.0 6.5 3.5 13.0  
49 12H Tạ Lộc Linh 2/10/1997 5.0 2.5 5.5 13.0  
50 12H Ngô Thị Thuý 26/01/1997 2.5 4.0 6.5 13.0  
51 12I Nguyễn Thị Tâm Oanh 21/03/1996 1.5 3.5 8.0 13.0  
52 12K Lê Văn Cường 9/12/1997 3.5 5.5 4.0 13.0  
53 12K Nguyễn Thị Thuý 29/11/1997 4.5 2.5 6.0 13.0  
54 12M Nguyễn Tiến Đặng 15/06/1997 4.0 4.0 5.0 13.0  
55 12P Đàm Đình Hiếu 18/05/1997 5.5 5.0 2.5 13.0  
56 12P Nguyễn Thị Mai 29/05/1997 4.0 5.5 3.5 13.0  
57 12D Lê Thanh Bình 12/12/1997 6.5 3.0 4.0 13.5  
58 12E Trần Thu Hà 23/10/1997 5.5 4.0 4.0 13.5  
59 12G Phạm Thị Hải Ly 24/06/1997 1.5 6.5 5.5 13.5  
60 12G Nguyễn Thị Phương Thảo 11/10/1997 2.5 5.0 6.0 13.5  
61 12H Nguyễn Văn Tuyền 8/2/1997 3.0 5.0 5.5 13.5  
62 12I Nguyễn Xuân Long 14/12/1997 3.5 3.5 6.5 13.5  
63 12K Nguyễn Văn Long 16/10/1997 5.5 5.0 3.0 13.5  
64 12K Nguyễn Dương Lan Phương 16/12/1997 2.5 4.0 7.0 13.5  
65 12K Đỗ Quỳnh Trang 12/3/1997 0.5 5.5 7.5 13.5 Điểm liệt
66 12M Nguyễn Trọng Giang 16/10/1997 5.0 3.5 5.0 13.5  
67 12M Nguyễn Thị Hồng Thu 30/03/1997 5.5 2.5 5.5 13.5  
68 12N Vũ Thuý Hằng 22/09/1997 4.5 5.5 3.5 13.5  
69 12P Nguyễn Văn Bằng 14/10/1997 6.0 4.0 3.5 13.5  
70 12P Nguyễn Thị Huyền Trang 22/07/1997 2.5 7.0 4.0 13.5  
71 12G Nguyễn Thị Hoa Sứ 24/09/1997 0.0 7.0 7.0 14.0 Điểm liệt
72 12H Ngô Văn Hà 28/03/1997 5.5 4.0 4.5 14.0  
73 12I Ngô Thị Ngọc 21/08/1997 3.5 3.5 7.0 14.0  
74 12I Phạm Văn Tin 23/03/1997 5.0 4.0 5.0 14.0  
75 12M Nguyễn Huy Hoàng 18/08/1997 3.5 5.0 5.5 14.0  
76 12M Nguyễn Thị Trà Ly 6/3/1997 4.0 5.0 5.0 14.0  
77 12N Ngô Thị Vân Lương 30/10/1996 2.5 7.0 4.5 14.0  
78 12N Nguyễn Thị Thảo 30/12/1997 2.5 6.5 5.0 14.0  
79 12N Đào Văn Tuấn 1/11/1996 5.5 5.5 3.0 14.0  
80 12A Lương Thị Hà 13/03/1997 2.0 7.0 5.5 14.5  
81 12E Nguyễn Sao Mai 26/08/1997 5.5 5.5 3.5 14.5  
82 12E Nguyễn Thị Thắng 11/3/1997 3.5 6.0 5.0 14.5  
83 12G Nguyễn Đình An 7/5/1997 2.5 5.0 7.0 14.5  
84 12G Nguyễn Hồng Sơn 21/09/1997 4.5 4.0 6.0 14.5  
85 12H Ngô Văn Bính 6/3/1997 5.5 3.5 5.5 14.5  
86 12H Nguyễn Thị Ngọc 25/04/1997 3.5 6.0 5.0 14.5  
87 12I Phạm Văn Cường 6/6/1997 4.0 5.0 5.5 14.5  
88 12I Nguyễn Thị Thắm 28/07/1997 5.0 3.5 6.0 14.5  
89 12K Hoàng Trung Quân 6/2/1997 5.0 4.0 5.5 14.5  
90 12M Nguyễn Nguyên Nguyên 23/02/1997 3.5 5.0 6.0 14.5  
91 12M Nguyễn Thị Hồng Trang 30/03/1997 4.0 5.5 5.0 14.5  
92 12N Nguyễn Văn Nam 27/06/1997 3.5 6.0 5.0 14.5  
93 12N Nguyễn Thị Quỳnh Nga 28/04/1997 3.0 6.5 5.0 14.5  
94 12P Nguyễn Minh Anh 3/1/1997 5.0 4.5 5.0 14.5  
95 12P Lê Minh Phúc 12/4/1996 3.5 4.5 6.5 14.5  
96 12B Nguyễn Văn Hoàng 23/03/1997 5.5 3.5 6.0 15.0  
97 12E Hoàng Duy Anh 6/8/1997 5.5 5.5 4.0 15.0  
98 12E Dương Thị Kim Chi 4/11/1997 5.0 5.5 4.5 15.0  
99 12E Nguyễn Văn Chung 6/8/1997 6.5 5.0 3.5 15.0  
100 12E Trịnh Thế Khải 13/05/1997 5.0 5.0 5.0 15.0  
101 12E Nguyễn Đức Mạnh 6/9/1997 4.5 6.0 4.5 15.0  
102 12G Nguyễn Thuỳ Dung 30/01/1997 6.5 2.5 6.0 15.0  
103 12G Nguyễn Văn Hải 14/08/1996 4.5 5.0 5.5 15.0  
104 12H Nguyễn Thị Thịnh 2/6/1997 2.5 5.5 7.0 15.0  
105 12K Nguyễn Thị Thanh 27/04/1997 2.5 6.0 6.5 15.0  
106 12K Trần Phương Thảo 26/12/1997 4.5 4.5 6.0 15.0  
107 12M Nguyễn Văn Tùng 8/5/1997 6.5 4.0 4.5 15.0  
108 12M Phạm Hồng Tuyến 26/05/1997 4.0 5.5 5.5 15.0  
109 12N Phạm Thị Hồng Loan 2/8/1997 5.0 6.0 4.0 15.0  
110 12N Nguyễn Thị Ngân 4/8/1997 3.0 6.5 5.5 15.0  
111 12P Nguyễn Ngọc Kiên 22/09/1997 4.5 5.5 5.0 15.0  
112 12P Nguyễn Thị Lan 12/10/1997 2.0 8.5 4.5 15.0  
113 12P Ngô Thị Lệ 27/03/1997 3.0 7.5 4.5 15.0  

Tác giả bài viết: Admin
Từ khóa:

Thống kê thi chung

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Thông tin về thi, kiểm tra

Xếp giải HSG TP năm 2014-2015
Mặc dù không có giải Quốc gia như năm trước nhưng kết quả năm nay cũng rất cao. Có 15 học sinh đạt giải, trong đó có 3 giải Nhì, 7 giải Ba và 5 giải Khuyến...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 01258765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn