Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến Thày cô và HS (): CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2018 - HAPPY NEW YEAR 2018. (Lúc: 28.09.2017 11:54)                     

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 21
  • Hôm nay: 1298
  • Tháng hiện tại: 34651
  • Tổng lượt truy cập: 9389582

Truy cập nhanh

Tổ nhóm chuyên môn

Quảng cáo học võ
Giáo dục điện tử
Quản lý học sinh SGD&ĐT

Những học sinh đạt điểm cao theo môn trong kỳ thi thử THPT

Đăng lúc: Thứ hai - 27/04/2015 07:20 - Người đăng bài viết: admincp
Những học sinh đạt điểm cao theo môn trong kỳ thi thử THPT

Những học sinh đạt điểm cao theo môn trong kỳ thi thử THPT

NHỮNG HỌC SINH ĐẠT ĐIỂM CAO THEO MÔN TRONG KỲ THI THỬ
THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: TOÁN


STT SBD Họ tên Ngày sinh Lớp TOÁN VĂN ANH HÓA Tổng điểm
1 122465 Nguyễn Bình Sang 06/09/1997 12E 9 7,75 1,875 8,8 27,425
2 122124 Nguyễn Văn Đường   Trung Giã 9       9
3 122478 Bùi Thái Sơn 13/03/1997 12C 8,75 6,25 4,225 8,2 27,425
4 122552 Nguyễn Thị Thùy    Xuân Giang 8,75     8,4 17,15
5 122594 Vương Ngọc Trường 20/10/1997 12C 8,5 5,75 2,625 8,8 25,675
6 122505 Nguyễn Đức Chí Thành 19/11/1997 12C 8,5 5,25 2,875 8 24,625
7 122384 Nguyễn Thị Thanh Nga   Xuân Giang 8,5       8,5
8 122460 Nguyễn Như Quỳnh   Xuân Giang 8,5     8 16,5
9 122445 Trần Anh Quân   Sóc Sơn 8,25       8,25
10 122659 Lê Hồng Ngọc   Trung Giã 8,25       8,25
11 122286 Nguyễn Trọng Khoái 10/04/1997 12D 8 3,25 2 8,2 21,45
12 122083 Nguyễn Văn Cương 25/04/1997 12C 8   2,625 9,6 20,225
13 122611 Hoàng Thanh Tùng 26/06/1997 12C 8 5,75 3,05 9,6 26,4
14 122612 Ngô Thanh Tùng 20/07/1997 12C 8 6 4,15 8,4 26,55
15 122061 Nguyễn Trọng Bình   Trung Giã 8       8
16 122115 Nguyễn Bình Dương   Trung Giã 8       8
17 122208 Nguyễn Thị Hoa   Xuân Giang 8       8
18 122275 Nguyễn Thị Thu Huyền   Trung Giã 8       8
19 122334 Vũ Thanh Luân   Trung Giã 8       8

MÔN: VĂN

STT SBD Họ tên Ngày sinh Lớp TOÁN VĂN ANH HÓA Tổng điểm
1 122253 Trịnh Thị Hương 18/08/1997 12C 6,25 8,5 5,25   20
2 122050 Trần Thị Ngọc Ánh 20/06/1997 12A 5,25 8 2,825   16,075
3 122465 Nguyễn Bình Sang 06/09/1997 12E 9 7,75 1,875 8,8 27,425
4 122163 Bùi Thị Mỹ Hằng 12/10/1997 12B 6,25 7,75 7,3   21,3
5 122412 Nguyễn Thị Nguyệt 23/02/1997 12C 6,25 7,5 7,6   21,35
6 122209 Nguyễn Thị Hoà 16/10/1997 12A 3,75 7,5 5,825   17,075
7 122022 Lê Thị Ngọc Anh 25/09/1997 12C 7,5 7,25 3,9 8,4 27,05
8 122047 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 11/07/1997 12C 6,5 7,25 4,05   17,8
9 122466 Lê Quang Sáng 26/07/1997 12C 6,25 7,25 4,925   18,425
10 122071 Hoàng Linh Chi 17/09/1997 12C 6,25 7,25 5,275   18,775
11 122211 Nguyễn Thị Thu Hoài 10/07/1997 12C 5,75 7,25 4,45   17,45
12 122349 Nguyễn Thị Hương Mai 16/04/1997 12E 5,25 7,25 2,5   15
13 122366 Nguyễn Thị Minh 26/08/1997 12B 5 7,25 3,5 7 22,75
14 122411 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 31/10/1997 12E 4,5 7,25 3,925   15,675
15 122473 Dương Hồng Sơn 03/04/1997 12C 4,25 7,25 3,725 7,2 22,425
16 122102 Nguyễn Thị Dung 30/04/1997 12C 7,5 7 2,6 9,4 26,5
17 122017 Nguyễn Thị Lan Anh 26/10/1997 12C 7 7 3,075 9,2 26,275
18 122205 Phạm Ngọc Hoa 19/09/1997 12A 6,5 7 3 7 23,5
19 122328 Trần Duy Long 14/05/1997 12C 6,5 7 6,55   20,05
20 122375 Nguyễn Hữu Nam 29/05/1997 12E 6,25 7 2,725   15,975
21 122206 Tạ Phương Hoa 30/08/1997 12C 6,25 7 6,5   19,75
22 122029 Nguyễn Quỳnh Anh 21/10/1997 12D 5,5 7 4,075   16,575
23 122070 Đào Linh Chi 26/11/1997 12C 5,5 7 6,025   18,525
24 122410 Lương Thị Minh Nguyệt 20/09/1997 12A 5 7 0   12
25 122393 Hoàng Thị Nghiệp 23/08/1997 12E 5 7 1,5 4,4 17,9
26 122325 Lưu Thị Loan 15/02/1997 12E 5 7 2,875   14,875
27 122417 Nguyễn Thị Như 31/12/1997 12B 4,75 7 4,1   15,85
28 122389 Trần Thị Kim Ngân 26/08/1997 12B 3 7 3,125   13,125
29 122019 Nguyễn Thị Mỹ Anh 08/05/1997 12G 2 7 2,625 5,2 16,825

MÔN: HÓA HỌC

STT SBD Họ tên Ngày sinh Lớp TOÁN VĂN ANH HÓA Tổng điểm
1 122600 Đặng Anh Tuấn 28/10/1997 12B 2,75 5 3,1 9,8 20,65
2 122467 Trần Văn Sáng   Xuân Giang 6,75     9,8 16,55
3 122611 Hoàng Thanh Tùng 26/06/1997 12C 8 5,75 3,05 9,6 26,4
4 122313 Nguyễn Khánh Linh 29/11/1997 12D 6,75 4 4,1 9,6 24,45
5 122083 Nguyễn Văn Cương 25/04/1997 12C 8   2,625 9,6 20,225
6 122025 Nguyễn Phương Anh   Sóc Sơn       9,6 9,6
7 122102 Nguyễn Thị Dung 30/04/1997 12C 7,5 7 2,6 9,4 26,5
8 122512 Phạm Dạ Thảo 03/12/1997 12C 7,25 6,5 4,625 9,4 27,775
9 122277 Trần Thu Huyền 08/03/1997 12C 7,25 5,25 2,725 9,4 24,625
10 122487 Đào Mạnh Thái 28/11/1997 12B 6,5 4,25 2 9,4 22,15
11 122017 Nguyễn Thị Lan Anh 26/10/1997 12C 7 7 3,075 9,2 26,275
12 122248 Nguyễn Mai Hương 16/08/1997 12C 6,25 6,5 3,375 9,2 25,325
13 122531 Lê Hoàng Thịnh 09/12/1997 12N 7,75 2,75 1,5 9,2 21,2
14 122513 Phù Thị Minh Thảo 11/05/1997 12B 5,5 6,25 4,6 9 25,35
15 122155 Hoàng Thị Việt Hà 03/11/1997 12A 6,5 5,5 4,275 9 25,275
16 122283 Lê Đình Khánh 27/08/1997 12A 6 3,75 2,5 9 21,25
17 122592 Nguyễn Hữu Trường 26/04/1995 12E 6,5 2,25 3,25 9 21
18 122465 Nguyễn Bình Sang 06/09/1997 12E 9 7,75 1,875 8,8 27,425
19 122517 Trần Phương Thảo 13/05/1997 12C 6,25 6 6,5 8,8 27,55
20 122016 Nguyễn Thị Lan Anh 10/03/1997 12B 5,75 6 3,575 8,8 24,125
21 122594 Vương Ngọc Trường 20/10/1997 12C 8,5 5,75 2,625 8,8 25,675
22 122221 Nguyễn Viết Hoàng 07/08/1997 12A 7 4 2 8,8 21,8
23 122011 Nguyễn Hoàng Anh 15/09/1997 12C 5,25 6,75 5,025 8,6 25,625
24 122621 Nguyễn Thị Tuyết 29/01/1997 12C 6,75 6,25 2,375 8,6 23,975
25 122256 Nguyễn Thị Hường   Xuân Giang 7,5     8,6 16,1
26 122022 Lê Thị Ngọc Anh 25/09/1997 12C 7,5 7,25 3,9 8,4 27,05
27 122415 Lê Thị Nhàn 11/11/1997 12C 6,5 6,25 3,1 8,4 24,25
28 122612 Ngô Thanh Tùng 20/07/1997 12C 8 6 4,15 8,4 26,55
29 122215 Trần Văn Hoàn 01/01/1997 12N 5,5 5,25 3,075 8,4 22,225
30 122258 Đỗ Thị Thu Hường 02/01/1997 12D 5,25 4,5 3,3 8,4 21,45
31 122396 Phạm Minh Ngọc 28/05/1997 12N 4,75 4,25 3,8 8,4 21,2
32 122305 Dương Thị Yến Lê   11C   4 5,25 8,4 17,65
33 122552 Nguyễn Thị Thùy    Xuân Giang 8,75     8,4 17,15
34 122478 Bùi Thái Sơn 13/03/1997 12C 8,75 6,25 4,225 8,2 27,425
35 122452 Sỹ Văn Quý 04/10/1997 12E 6,75 6 2,5 8,2 23,45
36 122650 Phạm Thị Hải Yến 25/01/1997 12D 6,5 5,5 3,325 8,2 23,525
37 122286 Nguyễn Trọng Khoái 10/04/1997 12D 8 3,25 2 8,2 21,45
38 122319 Trần Quang Linh 27/11/1997 12N 5,75   2,375 8,2 16,325
39 122236 Đào Duy Hưng 29/03/1997 12B 4,75 5,75 2,85 8 21,35
40 122526 Lê Văn Thảo 17/02/1997 12B 4,75 5,5 3,575 8 21,825
41 122505 Nguyễn Đức Chí Thành 19/11/1997 12C 8,5 5,25 2,875 8 24,625
42 122291 Tạ Trung Kiên 15/02/1997 12A 7,75 4,5 2,125 8 22,375
43 122595 Nguyễn Quang Trường 09/07/1997 12B 2,5 4,5 2,75 8 17,75
44 122460 Nguyễn Như Quỳnh   Xuân Giang 8,5     8 16,5
45 122392 Nguyễn Thị Hồng Ngát   Xuân Giang       8 8

MÔN: TIẾNG ANH

STT SBD Họ tên Ngày sinh Lớp TOÁN VĂN ANH HÓA Tổng điểm
1 122298 Nguyễn Quang Tùng Lâm 28/01/1997 12C 6,75 6,5 8,8   22,05
2 122412 Nguyễn Thị Nguyệt 23/02/1997 12C 6,25 7,5 7,6   21,35
3 122028 Lê Quỳnh Anh 17/11/1997 12D 5,75 6 7,4   19,15
4 122163 Bùi Thị Mỹ Hằng 12/10/1997 12B 6,25 7,75 7,3   21,3
5 122068 Nguyễn Thị Kim Chi 11/04/1997 12A 5,5 6,25 7   18,75
6 122339 Nguyễn Quỳnh Lưu 25/05/1997 12D 5,5 6,75 6,825   19,075
7 122106 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 26/08/1997 12A 4,5 4,5 6,65   15,65
8 122328 Trần Duy Long 14/05/1997 12C 6,5 7 6,55   20,05
9 122206 Tạ Phương Hoa 30/08/1997 12C 6,25 7 6,5   19,75
10 122517 Trần Phương Thảo 13/05/1997 12C 6,25 6 6,5 8,8 27,55
11 123004 Lê Thanh Tân   11A     6,275   6,275
12 122070 Đào Linh Chi 26/11/1997 12C 5,5 7 6,025   18,525
13 122136 Nguyễn Trường Giang 01/03/1997 12B 6 2,75 6,025   14,775

 

Tác giả bài viết: Admin
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 35 trong 7 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thông tin về thi, kiểm tra

Xếp giải HSG TP năm 2014-2015
Mặc dù không có giải Quốc gia như năm trước nhưng kết quả năm nay cũng rất cao. Có 15 học sinh đạt giải, trong đó có 3 giải Nhì, 7 giải Ba và 5 giải Khuyến...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 01258765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn