Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến Học sinh (): Chúc các em học sinh thi tốt trong kỳ thi TS vào lớp 10 THPT năm 2018. (Lúc: 28.09.2017 11:54)                     

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 11
  • Hôm nay: 1170
  • Tháng hiện tại: 27538
  • Tổng lượt truy cập: 9654402

Truy cập nhanh

Tổ nhóm chuyên môn

Quảng cáo học võ
Giáo dục điện tử
Quản lý học sinh SGD&ĐT

20 học sinh có điểm thi THPT Quốc Gia cao nhất theo từng môn

Đăng lúc: Thứ năm - 06/07/2017 11:49 - Người đăng bài viết: xuanthuydp
20 học sinh có điểm thi THPT Quốc Gia cao nhất theo từng môn
20 học sinh có điểm thi THPT Quốc Gia cao nhất theo từng môn
Môn Toán

STT Tên thí sinh Năm sinh Lớp Toán
1 NGUYỄN XUÂN KHẢI 12/1/1999 12C 10
2 NGUYỄN ĐỨC THÀNH 17/10/1999 12C 10
3 LƯƠNG MINH KIÊN 24/10/1999 12C 9.8
4 LÊ THỊ KIỀU TRINH 7/2/1999 12C 9.8
5 ĐỖ ANH TUẤN 26/9/1999 12C 9.8
6 LÊ KHÁNH NGÂN 24/11/1999 12A 9.6
7 NGUYỄN THỊ SANG 27/5/1999 12A 9.6
8 VŨ HÀ CHI 3/8/1999 12D 9.6
9 NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG 9/12/1999 12B 9.4
10 NGUYỄN ANH QUÂN 25/9/1999 12C 9.4
11 HOÀNG ĐỨC TUẤN 8/5/1999 12C 9.4
12 ĐỖ HÀ PHƯƠNG 24/12/1999 12D 9.4
13 NGUYỄN THỊ MI LAN 4/9/1999 12A 9.2
14 TRẦN THỊ NGÁT 13/1/1999 12B 9.2
15 VƯƠNG TRẦN SƠN 27/4/1999 12B 9.2
16 TRƯƠNG HOÀNG ANH 18/8/1999 12C 9.2
17 LÂM THIÊN HIẾU 18/8/1999 12C 9.2
18 NGUYỄN VIỆT HÙNG 4/5/1999 12C 9.2
19 TRẦN QUỐC KHÁNH 9/9/1999 12C 9.2
20 NGUYỄN THANH MAI 10/8/1999 12C 9.2

Môn Văn
STT Tên thí sinh Năm sinh Lớp Ngữ văn
1 ĐÀM THỊ BẢO NGỌC 1/9/1999 12D 9.25
2 NGUYỄN THỊ THU HUYỀN 9/11/1999 12D 9.25
3 NGUYỄN HƯƠNG GIANG 19/5/1999 12D 9
4 NGUYỄN THÚY HUYỀN 26/11/1999 12D 9
5 LÊ THỊ NGỌC LINH 29/7/1999 12I 9
6 NGUYỄN PHƯƠNG ANH 10/12/1999 12D 9
7 NGUYỄN THỊ THÙY LINH 11/2/1999 12D 9
8 HÀ THỊ HỒNG THANH 24/9/1999 12E 9
9 NGUYỄN MINH HUYỀN 16/9/1999 12E 8.75
10 PHÙNG THỊ HƯƠNG GIANG 17/11/1999 12A 8.75
11 ĐOÀN DƯƠNG KIỀU ANH 12/3/1999 12D 8.75
12 NGUYỄN BẢO NGỌC 12/10/1999 12C 8.75
13 ĐỖ PHƯƠNG TRANG 14/10/1999 12E 8.75
14 LÊ YẾN NHI 19/6/1999 12D 8.75
15 CHU THỊ THU 21/5/1999 12E 8.75
16 NGUYỄN DƯƠNG HỒNG HẠNH 11/11/1999 12E 8.75
17 NGÔ THỊ HƯƠNG GIANG 10/6/1999 12D 8.75
18 LÊ TRÚC LÂM 5/6/1999 12E 8.75
19 DƯƠNG THỊ HƯƠNG LAN 1/10/1999 12M 8.75
20 TRẦN THỊ THANH 3/1/1999 12G 8.75

Môn Tiếng anh
STT Tên thí sinh Năm sinh Lớp Ngoại ngữ
1 ĐỖ HÀ PHƯƠNG 24/12/1999 12D 10
2 HỒ THỊ THU THỦY 28/10/1999 12D 9.8
3 LÊ THỊ KIM HUỆ 13/7/1999 12B 9.8
4 NGUYỄN ANH TIẾN 8/4/1999 12C 9.8
5 PHẠM HỒNG NGỌC 7/1/1999 12D 9.6
6 NGUYỄN ĐỨC HÀO 28/10/1999 12N 9.6
7 ĐÀM THỊ BẢO NGỌC 1/9/1999 12D 9.4
8 NGUYỄN MINH HUYỀN 16/9/1999 12E 9.4
9 NGUYỄN BẢO NGỌC 12/10/1999 12C 9.4
10 NGUYỄN THÚY HẰNG 21/3/1999 12D 9.4
11 NGUYỄN THỊ KIỀU TRANG 1/4/1999 12D 9.4
12 HÀ THỊ PHƯƠNG THÚY 12/6/1999 12D 9.4
13 HOÀNG THỊ TRANG 2/5/1999 12D 9.4
14 NGUYỄN THÙY ANH 13/6/1999 12D 9.4
15 ĐẶNG THU HIỀN 6/10/1999 12D 9.4
16 NGUYỄN XUÂN KHẢI 12/1/1999 12C 9.4
17 TỐNG THÙY TRANG 15/12/1999 12E 9.4
18 NGUYỄN TRẦN XUÂN QUANG 7/8/1999 12B 9.4
19 NGUYỄN PHƯƠNG ANH 10/12/1999 12D 9.2
20 PHẠM LƯU HÀ LINH 22/11/1999 12D 9.2

Môn vật lí
STT Tên thí sinh Năm sinh Lớp Vật lý
1 NGUYỄN ĐỨC THÀNH 17/10/1999 12C 10
2 HOÀNG ĐỨC TUẤN 8/5/1999 12C 9.5
3 PHẠM NGỌC SƠN 10/11/1999 12C 9.5
4 ĐỖ TRỌNG NGHĨA 24/2/1999 12C 9.5
5 NGUYỄN ANH TIẾN 8/4/1999 12C 9.25
6 NGUYỄN XUÂN KHẢI 12/1/1999 12C 9.25
7 TRƯƠNG THỊ MỸ HẠNH 25/1/1999 12C 9.25
8 TRƯƠNG HOÀNG ANH 18/8/1999 12C 9.25
9 LÂM THIÊN HIẾU 18/8/1999 12C 9.25
10 NGUYỄN ANH QUÂN 25/9/1999 12C 9.25
11 TRẦN ĐỨC TOÀN 2/10/1999 12C 9
12 TRẦN NGỌC CÔNG 11/12/1999 12C 9
13 LƯƠNG MINH KIÊN 24/10/1999 12C 9
14 VƯƠNG TRẦN SƠN 27/4/1999 12B 9
15 NGUYỄN DUY HƯNG 10/12/1999 12A 9
16 ĐINH XUÂN HOÀNG ANH 28/5/1999 12A 9
17 LÊ THỦY TIÊN 27/8/1999 12B 8.75
18 TRẦN VĂN SÂM 28/6/1999 12C 8.75
19 ĐỖ THẢO NGUYÊN 25/1/1999 12C 8.75
20 LÊ KHÁNH NGÂN 24/11/1999 12A 8.75

Môn Hóa học
STT Tên thí sinh Năm sinh Lớp Hóa học
1 ĐỖ TRỌNG NGHĨA 24/2/1999 12C 10
2 NGUYỄN XUÂN KHẢI 12/1/1999 12C 10
3 KHỔNG MINH NAM 18/12/1999 12B 10
4 NGUYỄN TRUNG KIÊN 19/9/1999 12C 10
5 TRƯƠNG HOÀNG ANH 18/8/1999 12C 9.75
6 TRẦN NGỌC CÔNG 11/12/1999 12C 9.75
7 LƯƠNG MINH KIÊN 24/10/1999 12C 9.75
8 NGUYỄN THU QUYÊN 11/12/1999 12C 9.75
9 TRẦN QUỐC KHÁNH 9/9/1999 12C 9.75
10 BÙI THỊ LAN ANH 9/5/1999 12C 9.75
11 LÊ KHÁNH NGÂN 24/11/1999 12A 9.5
12 ĐỖ HỒNG PHONG 21/9/1999 12C 9.5
13 NGUYỄN THỊ KIM THẮM 25/5/1999 12C 9.5
14 NGUYỄN THU PHƯƠNG 23/4/1999 12C 9.5
15 NGUYỄN ĐỨC THÀNH 17/10/1999 12C 9.25
16 VƯƠNG TRẦN SƠN 27/4/1999 12B 9.25
17 ĐỖ THẢO NGUYÊN 25/1/1999 12C 9.25
18 PHAN XUÂN GIANG 16/1/1999 12C 9.25
19 ĐỖ ANH TUẤN 26/9/1999 12C 9.25
20 NGUYỄN VIỆT HÙNG 4/5/1999 12C 9.25

Môn Sinh học
STT Tên thí sinh Năm sinh Lớp Sinh học
1 NGUYỄN THỊ KIM THẮM 25/5/1999 12C 9.5
2 TRẦN QUỐC KHÁNH 9/9/1999 12C 9
3 ĐỖ THỊ THANH MAI 4/1/1999 12C 9
4 NGUYỄN THỊ SANG 27/5/1999 12A 9
5 BÙI THỊ LAN ANH 9/5/1999 12C 8.75
6 LÊ NGUYỄN HẠNH NGUYÊN 14/4/1999 12C 8.75
7 NGUYỄN TRUNG KIÊN 19/9/1999 12C 8.5
8 NGUYỄN THU PHƯƠNG 23/4/1999 12C 8.25
9 NGUYỄN THỊ THANH 2/10/1999 12A 8.25
10 TRẦN THỊ NGÁT 13/1/1999 12B 8.25
11 MẪN PHAN TRÀ MY 29/12/1999 12D 8.25
12 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO 19/5/1999 12A 7.75
13 PHẠM THÙY PHƯƠNG 6/3/1999 12B 7.5
14 NGUYỄN THỊ NGỌC BÍCH 6/12/1999 12B 7
15 NGHIÊM THỊ THẮM 3/5/1999 12A 7
16 NGUYỄN THANH TÙNG 10/4/1999 12B 7
17 NGUYỄN ĐỨC THÀNH 17/10/1999 12C 6.75
18 ĐỖ THẢO NGUYÊN 25/1/1999 12C 6.75
19 NGUYỄN DUY HƯNG 10/12/1999 12A 6.75
20 NGUYỄN XUÂN KHẢI 12/1/1999 12C 6.5

Môn Lịch sử
STT Tên thí sinh Năm sinh Lớp Lịch sử
1 NGUYỄN THỊ ANH PHƯƠNG 24/5/1999 12G 8.75
2 NGUYỄN TẤN DŨNG 31/1/1999 12M 8.5
3 DƯƠNG THỊ HƯƠNG LAN 1/10/1999 12M 8.5
4 MAI LAN ANH 11/11/1999 12A 8.25
5 NGUYỄN ĐỨC HÀO 28/10/1999 12N 8.25
6 ĐÀM TÚ ANH 24/3/1999 12E 8.25
7 TRẦN THỊ THANH HUYỀN 26/1/1999 12I 8.25
8 CHU THỊ HÀ 4/7/1999 12I 8.25
9 NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG 8/11/1999 12G 8
10 TRẦN TRƯỜNG GIANG 17/7/1999 12E 8
11 LÊ THỊ HUYỀN 12/2/1999 12E 8
12 NGUYỄN SƠN LÂM 4/1/1999 12I 8
13 NGUYỄN THỊ HIỀN 21/3/1999 12D 7.75
14 LÊ DUY KHÁNH 19/9/1999 12I 7.75
15 NGUYỄN QUANG HÀ 2/2/1999 12A 7.5
16 TỐNG THÙY TRANG 15/12/1999 12E 7.25
17 TRẦN QUANG HIẾU 4/1/1999 12G 7.25
18 NGUYỄN THỊ HẢI YẾN 18/11/1999 12M 7.25
19 NGUYỄN THỊ TRANG 17/7/1999 12H 7.25
20 NGUYỄN THỊ HỒNG NGỌC 28/2/1999 12I 7.25

Môn Địa lí
STT Tên thí sinh Năm sinh Lớp Địa lý
1 NGUYỄN ĐỨC HÀO 28/10/1999 12N 9.25
2 TRẦN THỊ THANH HUYỀN 26/1/1999 12I 9.25
3 NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG 8/11/1999 12G 9.25
4 NGUYỄN HÀ MINH ANH 28/8/1999 12D 9.25
5 NGUYỄN THỊ ANH PHƯƠNG 24/5/1999 12G 9
6 NGUYỄN THỊ HIỀN 21/3/1999 12D 9
7 NGUYỄN XUÂN HIẾU 14/7/1999 12H 9
8 NGUYỄN THỊ HÀ 13/7/1999 12D 9
9 ĐÀO THỊ OANH 9/8/1999 12H 9
10 NGUYỄN THỊ THU HUYỀN 9/11/1999 12D 9
11 NGUYỄN TẤN DŨNG 31/1/1999 12M 8.75
12 ĐÀM TÚ ANH 24/3/1999 12E 8.75
13 CHU THỊ HÀ 4/7/1999 12I 8.75
14 NGUYỄN SƠN LÂM 4/1/1999 12I 8.75
15 LÊ DUY KHÁNH 19/9/1999 12I 8.75
16 TRẦN QUANG HIẾU 4/1/1999 12G 8.75
17 NGUYỄN THỊ HẢI YẾN 18/11/1999 12M 8.75
18 NGUYỄN THỊ TRANG 17/7/1999 12H 8.75
19 ĐẶNG THỊ QUỲNH 28/8/1999 12D 8.75
20 TRỊNH THỊ THẢO 9/8/1999 12G 8.75

Môn Giáo dục công dân
1 NGUYỄN THỊ HỒNG NGỌC 28/2/1999 12I 9.75
2 NGUYỄN VĂN ÁNH 17/8/1999 12I 9.5
3 NGUYỄN ĐỨC HÀO 28/10/1999 12N 9.25
4 NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG 8/11/1999 12G 9.25
5 TRỊNH THỊ THẢO 9/8/1999 12G 9.25
6 VŨ THỊ NGỌC MAI 17/2/1999 12G 9.25
7 NGUYỄN THỊ NGUYỆT HOA 11/11/1999 12G 9.25
8 VŨ THỊ THANH THỦY 20/2/1999 12I 9.25
9 TRẦN TRƯƠNG MỸ LINH 12/9/1999 12G 9.25
10 NGÔ QUANG HÀO 3/12/1999 12N 9.25
11 ĐÀO THỊ HẰNG 25/2/1999 12I 9.25
12 LÊ BÍCH HƯỜNG 17/8/1999 12H 9.25
13 NGUYỄN TUẤN VŨ 25/6/1999 12M 9.25
14 PHẠM HÀ ANH 23/2/1999 12E 9.25
15 NGUYỄN THỊ THU 4/2/1999 12A 9.25
16 TRẦN THỊ THANH HUYỀN 26/1/1999 12I 9
17 NGUYỄN THỊ THU HUYỀN 9/11/1999 12D 9
18 NGUYỄN THỊ TRANG 17/7/1999 12H 9
19 ĐẶNG THỊ QUỲNH 28/8/1999 12D 9
20 ĐÀM THỊ BẢO NGỌC 1/9/1999 12D 9

Tác giả bài viết: xuanthuydp
Từ khóa:

n/a

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hệ thống QLHS trực tuyến trường THPT Đa Phúc

Hoạt động đoàn TN

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 01258765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn