Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến Thày cô và HS (): Thi đua dạy tốt, học tốt chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20-11. (Lúc: 28.09.2017 11:54)                     

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập: 38
  • Hôm nay: 1607
  • Tháng hiện tại: 36222
  • Tổng lượt truy cập: 9339625

Truy cập nhanh

Tổ nhóm chuyên môn

Quảng cáo học võ
Giáo dục điện tử
Quản lý học sinh SGD&ĐT

Ba công khai năm 2014-2015

Đăng lúc: Thứ ba - 29/03/2016 05:45 - Người đăng bài viết: admincp
Ba công khai năm 2014-2015

Ba công khai năm 2014-2015

Biểu 1-A1
BÁO CÁO
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2014 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 2015
(Dành cho trường THPT công lập không có lớp chuyên )
Tên trường : THPT Đa Phúc
Địa chỉ : Thị trấn Sóc Sơn- sóc Sơn- Hà Nội  Điện thoại liên hệ : 04.38843430  
 
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Thực hiện              năm 2014 Dự kiến kế hoạch năm 2015
1 Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV          (có mặt 01/10/2014). Chia ra : Người 89 89
- Cán bộ quản lý Người 3 3
- Giáo viên Người 76 76
     Trong đó: - Biên chế Người 76 76
                       - Hợp đồng Người    
- Công nhân viên Người 10 10
     Trong đó: - Biên chế Người 7 7
                       - Hợp đồng Người 3 3
 
 
2
Tổng số lớp Lớp 35 35
Chía ra:         Lớp 10 Lớp 11 12
Lớp 11 Lớp 12 11
Lớp 12 Lớp 12 12
 
 
3
Tổng số học sinh Học sinh 1 483 1 438
Chía ra:         Lớp 10 Học sinh 440 480
Lớp 11 Học sinh 518 440
Lớp 12 Học sinh 525 518
 
Người lập biểu
Hà Nội, ngày 15 tháng  01 năm 2015
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Ký, đóng dấu )
 
 
 
 
Biểu 1B
 
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ
 
Tên tr­ường: THPT Đa Phúc
A. Tình hình cơ sở vật chất :
     1. Phòng học văn hóa:
Phòng học Tổng số Chia ra
Kiên cố Cấp 4 Tạm
Phòng học văn hóa 23 23    
           
   2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):
Phòng bộ môn Tổng số Diện tích
       (m2)
Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
(ghi rõ nội dung chưa đạt)
1- Vật lý 01 52.84 x  
Phòng chuẩn bị TH 01 25 x  
2- Hóa học 01 52.84 x  
Phòng chuẩn bị TH 01 25m2 x  
3- Sinh học 01 52.84 x  
Phòng chuẩn bị TH 01 25 x  
4- Công nghệ     x  
Phòng chuẩn bị TH     x  
5- Ngoại ngữ 01 52.84 x  
6- Tin học 03   x  
7- Phòng đa năng 01 52.84 x  
8- Thư viện 01 70.02 x  
 Số lượng sách, tài liệu tham khảo   x x x
9- Nhà thể chất 01 500.53    
10- Phòng Y tế 01 16.04    
 
 
 

x
  3- Nhà vệ sinh:
       + Nhà vệ sinh dành cho học sinh:   Đạt chuẩn           Chưa đạt chuẩn  
 

x
       + Nhà vệ sinh cho giáo viên:          Đạt chuẩn           Chưa đạt chuẩn  
 
B. Tình hình trang thiết bị:
         
Nội dung Tổng số Đang sử dụng Đề nghị thay thê
1- Bàn ghế học sinh 529 529  
   + Loại 2 chỗ ngồi 529 529 253
   + Loại 4 chỗ ngồi      
2- Bàn ghế giáo viên 23 23  
3- Bảng 23 23  
 Trong đó:
   Bảng thông minh
     
4- Máy vi tính 66 66  
 Chia ra:
  + Dùng cho HS 
49 49  
  + Dùng cho Quản lý 17 17  
  + Kết nối Internet 69 69  
4- Số máy in 8 8  
5- Máy chiếu Projecter 10 10  
6- Máy photocopy 2 2  
7-Màn hình tương tác thông minh 2 2  
       
 
 
Ngư­ời lập biểu
 Hà Nội ngày 15 tháng  01 năm 2015
         THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Ký, đóng dấu )
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
         TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
                                    
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2015 - 2016
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 ...
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
- Đạt điểm chuẩn do Sở GD-ĐT Hà Nội duyệt. Năm 2014 - 2015 dự kiến điểm chuẩn 41,0 điểm - Đạt điểm chuẩn do Sở GD-ĐT Hà Nội duyệt. Năm 2013 - 2014 điểm chuẩn 41,0 điểm - Đạt điểm chuẩn do Sở GD-ĐT Hà Nội duyệt. Năm 2012 - 2013 điểm chuẩn 40,4 điểm  
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Ban cơ bản  
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- GVCN liên hệ với gia đình hàng tuần qua hệ thống tin nhắn.
- Học sinh tích cực học tập, thực hiện đúng nội quy của trường.
 
IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đạt chuẩn Quốc gia  
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục -Hoạt động tập thể, sinh hoạt văn nghệ, thể dục, thể thao  
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục - Giáo viên, cán bộ,  quản lý đều đạt chuẩn và trên chuẩn.
- Quản lý đúng qui chế
 
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Đạo đức: Khá+Tốt 97%. TB 2.5%
Học lực: Giỏi 12%
Khá 41%
TB 40,5% Sức khoẻ tốt:  98%
Đạo đức: Khá+Tốt 98%. TB 2.0%
Học lực: Giỏi 11,5%
Khá 39,5%
TB 42% Sức khoẻ tốt:  98%
Đạo đức: Khá+Tốt 99%. TB 2.5%
Học lực: Giỏi 12%
Khá 42,5%
TB 41% Sức khoẻ tốt:  98,5%
 
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tốt Tốt Tốt  
 
 
                                                  
 
Ngư­ời lập biểu
Hà Nội ngày 15 tháng  01 năm 2015 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu )
    
 
 
 
 
 

Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
       SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
               TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC           
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lớp…
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm          
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
80.1 78.5% 80% 82%  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
17.7 18.5% 18% 16.5%  
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
2.1 2.8% 2.0% 1.5%  
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
0.13 0.2% 0.2% 0%  
II Số học sinh chia theo học lực          
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
11.97 12% 12.5% 11%  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
40.6 40% 39.5% 42%  
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
43 43% 43% 43%  
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
5.7 6.0% 6.0% 5.0%  
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0% 0% 0%  
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
99.5 99% 99.5% 100%  
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
10.97 12% 12.5% 12%  
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
40.6 40% 40,5% 42%  
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
0.7 1.0% 0.5% 0%  
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0.3 0.4% 0.2% 0%  
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
  0 0 0  
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
  0 0 0  
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
         
1 Cấp tỉnh/thành phố 14 2 2 12  
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế   0 0 0  
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp       100%  
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 100     100%  
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
10     10%  
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
50     50%  
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
40     40%  
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
60     60%  
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
20     20%  
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 580/903 173/267 197/321 210/315  
X Số học sinh dân tộc thiểu số 5 2   3  
 
 
Ngư­ời lập biểu
Hà Nội ngày 15 tháng  01 năm 2015 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Ký, đóng dấu )

Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
   SỞ GD- ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2015- 2016
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 23 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 23 0.76
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 7 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 1 -
7 Bình quân lớp/phòng học 37/23 -
8 Bình quân học sinh/lớp 44 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 16 007 9.8
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1500 9.2
VI Tổng diện tích các phòng 1775  
1 Diện tích phòng học  (m2) 23  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 4  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 3  
3 Diện tích thư viện (m2) 1  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
1  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 7  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 10 200 16.6
2 Khối lớp 11 300 25
3 Khối lớp 12 300 25
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   -
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 74 Số học sinh/bộ
 
 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng Số lượng Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6  
2 Cát xét 10  
3 Đầu Video/đầu đĩa 3  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 16  
5 Thiết bị khác…    
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* Đạt chuẩn           x   1.3
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)   x
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                              
Sóc Sơn, ngày 15 tháng 01 năm  2015
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                      (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
 
 
 

Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
          (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
 (Tên cơ sở giáo dục)                                    
                     THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
89 86 3   20 63   3 3  
I Giáo viên 76 76     18 58        
  Trong đó số
giáo viên dạy môn:
                   
1 Toán 12 12     3 10        
2 Tin 4 4     1 3        
3 8 8     1 7        
4 KTCN 2 2       2        
5 Hóa 6 6     2 4        
6 Sinh 5 5     3 2        
7 KTNN 1 1       1        
8 Văn 11 11     3 8        
9 Sử 4 4     3 1        
10 Địa 4 4       4        
11 GDCD 3 3     1 2        
12 Anh 10 10     1 9        
13 Tduc 4 4       4        
14 Quốc phòng 2 2       2        
II Cán bộ quản lý 3 3     2 1        
1 Hiệu trưởng 1 1     1          
2 Phó hiệu trưởng 2 2     1 1        
III Nhân viên 10 7 3     4   3 3  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1       1        
5 Nhân viên thư viện 1 1       4        
6 Nhân viên thiết bị 1 1       1        
7 Nhân viên phục vụ 1 1             1  
8 Nhân viên bảo vệ 4 1 3         2 2  
                                   
                                           Sóc Sơn, ngày 15 tháng 01 năm 2015
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                   (Ký tên và đóng dấu)
 
 

Biểu mẫu 11 A
CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH
a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ. Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chính theo hướng dẫn của Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Tài chính.
Trường THPT Đa phúc thực hiện công khai các khoản sau:
b) Học phí và các khoản thu khác từ người học: Theo quyết định 22/2012/QĐ-UB ngày 28/8/2012 của UBND thành phố hà Nội
Mức thu học phí: 40 000đồng/ tháng thu 9 tháng/ năm học
Tổng thu năm 2014: 591 080 000đồng
c) Các khoản chi năm 2014:
 - Các khoản chi lương, phụ cấp : 5 841 704 000đồng
 - Chi bồi dưỡng chuyên môn:  278 024 000đồng
 - Chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước:  152 430 000
 - Mức thu nhập hàng tháng của giáo viên và cán bộ quản lý: mức cao nhất: 10 000 000đ/tháng, bình quân: 5 000 000đ/tháng và thấp nhất: 2 500 000đ/tháng
- Mức chi thường xuyên/1 học sinh:  4 000 000đ/học sinh/năm học
- Chi đầu tư xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị: 135 126 000đồng
d) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội:
Theo Nghị định 49 và Nghị định 74 về thực hiện chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của Thành phố Hà Nội.
đ) Kết quả kiểm toán, báo cáo quyết toán thuế (nếu có): không 
Tác giả bài viết: Admin
Từ khóa:

Ba công khai

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

 

Thông tin về thi, kiểm tra

Xếp giải HSG TP năm 2014-2015
Mặc dù không có giải Quốc gia như năm trước nhưng kết quả năm nay cũng rất cao. Có 15 học sinh đạt giải, trong đó có 3 giải Nhì, 7 giải Ba và 5 giải Khuyến...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 01258765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn