Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến . (): Chào mừng kỷ niệm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. (Lúc: 28.09.2017 10:54)                     
Giáo dục điện tử
Quản lý học sinh SGD&ĐT

Bài tập về ADN

Đăng lúc: Thứ hai - 08/10/2012 21:48 - Người đăng bài viết: ThuyGiangdaphuc
Bài tập về ADN

Bài tập về ADN

Bài tập về ADN lớp 10 ban cơ bản.
BÀI TẬP SINH 10- BÀI TẬP VỀ ADN VÀ ARN.
 
 I.MỘT SỐ CÔNG THỨC CẦN NHỚ.
1.Tổng số nu của gen(AND): N= A+T+G+X= 2A +2G = 2T+ 2X
  • A+ G = T + X = N: 2 ( 50%)
        N = số chu kì xoắn  x 20.
2.Khối  lượng của gen (AND):  M = N x 300 đvC => N = M:300.
3.Chiều dài của gen (AND):  L = N: 2  x 3,4 Ao => N = 2L: 3,4.
4. Số liên kết hoá trị của gen( AND):  HT = 2N- 2. => N = (HT +2): 2.
5. Số liên kết hiđro của gen( AND):   H = 2A +3G.
6. Các nu trên  mạch 1 và 2kí hiệu lần lượt là:
Mạch 1 có A1,T1,G1,X1.  A1+ G1+ X1+T1 = N1 = N : 2.
Mạch 2 có A2,T2,G2,X2.  A2 + G2 +X2 +T2 = N2 = N : 2,  N1 = N2.
  Và có số lượng:
            - A1=T2, A2= T1, G1= X2, X1= G2. 
            -  A1+A2 = A 1+ T1 = A2+T2 = T1+T2= T = A.
            - G1+G2 =G1 +X1 = G2+ X2 = X1+X2 = X = G.
Về tỷ lệ % :
         - % A =%T , %G = % X .
    lưu ý tỷ lệ % A =(số lượng nu A: N) x 100%. Các loại khác tính tương tự.
          - %A1=%T2, %A2= %T1, %G1=% X2, %X1= %G2.
       - (%A2+%T2):2 = (%A1+ %T1): 2= (%A1+%A2): 2
                                = (%T1+%T2): 2 = % A =%T,
       - (%G2+% X2): 2 = (%X1+ %G1): 2 = (% G1+%G2): 2
                                   =(% X1+%X2): 2 = %G = % X
7. Số nu của ARN:  rN = Ngen : 2 = rA+ rU+ rG+rX.
     Chiều dài của ARN: L= L gen= rN x 3,4 A =>r N = L: 3,4.
     Khối  lượng của ARN:  M = rN x 300 đvC  =>r N = M: 300.
II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP:
    Dạng 1: bài tập về mối liên hệ giữa 3 đại lượng N, M và L của gen
              PP giải : áp dụng công thức1, 2,3.
  VD1 : một gen có 3000 nu. Hãy cho biết gen đó có chiều dài , khối lượng là bao nhiêu?
  VD2 : Một gen có chiều dài 5100 Ao. Hãy tính tổng số nu của gen, khối lượng của gen.
     Dạng 2: BT về tính số lượng từng loại nu của gen:
*TH1: cho biết N hoặc M hoặc L và cho biết tỷ lệ % của 1 loại Nu, yêu cầu tính số lượng từng loại nu của gen.
     - Bước 1: Tính tổng nu của gen áp dụng ct 1,2,3.
     - Bước 2: Tính số lượng của loại nu đầu bài đã cho tỷ kệ % áp dụng ct 6.
     - Bước 3: tính số lượng của loại nu còn lại biết A+G =N:2.
    VD 3: Một gen có chiều dài 5100 Ao  và có A chiếm 30% tổng số nu của gen.Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
   VD 4: Một gen có khối lượng bằng 900000 đvC  và có G chiếm 30% tổng số nu của gen.Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
*TH2 : cho biết N hoặc M hoặc L hoặc số liên kết hoá trị của gen và cho biết hiệu số giữa 2 loại nu không bổ sung nhau( Avà G) yêu cầu tính số lượng từng loại nu của gen.
        - Bước 1: Tính tổng nu của gen áp dụng ct 1,2,3.
        - Bước 2: Tính số lượng của từng loại nu bằng cách lập và giải hệ phương trình:
1             A- G = x nu      nếu hiệu số tính bằng số lượng.               
   -    
                     A+ G = N:2.
 
1               A- G = x% nếu hiệu số tính bằng %.
    -
                      A+ G = 50%
        Sau khi tính được tỷ lệ % của A, G thì tính số lượng. A = %A x N, G =%G x N.
      VD5: Một gen có chiều dài 5100 Ao  và có hiệu số giữa A và 1 loại nu khác(G)bằng 10% tổng số nu của gen.Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
      VD 6: Một gen có khối lượng bằng 900000 đvC  và có hiệu số giữa A - G bằng 250 nu. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
*TH3 : cho biết N hoặc M hoặc L hoặc số liên kết hoá trị của gen và cho biết  số liên kết hiđro của gen, yêu cầu tính số lượng từng loại nu của gen.
     - Bước 1: Tính tổng nu của gen áp dụng ct 1,2,3.
     - Bước 2: Tính số lượng của từng loại nu bằng cách lập và giải hệ phương trình:
                         2A+ 2 G = N
 
 
   
                       2A+ 3G = H.
=> G = H- N. sau đó thay G vào phương trình  2A+2 G = N để tìm A.
    VD 7: Một gen có chiều dài 5100 Ao  và có 3900 liên kết hiđro.Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
    VD 8: Một gen có 5998liên kết hoá trị và có 3600 liên kết hiđro. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
Dạng 3: BT về tính số liên kết hiđro, liên kết hoá trị của gen:
     -  Bước 1: Tính tổng nu của gen áp dụng ct 1,2,3.
     -  Bước 2: Tính số lượng của từng loại nu của gen.
     -  Bước 3: Tính số liên kết hiđro áp dụng công thức 4, 5.
    VD 9: Một gen có chiều dài 5100 Ao  và có hiệu số A – G bằng 10% tổng nu của gen.Hãy tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
    VD 10: Một gen có chiều dài 5100 Ao  và có tổng số liên kết hiđrô giữa các cặp A-T bằng 2/3 tổng số liên kết hiđro giữa các cặp G-X. Hãy tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
Dạng 4 : BT liên quan tới các nu trên 2 mạch:
    VD11: Một gen có chiều dài 5100 Ao và trên mạch 1 của gen có A1= 300 nu,G1 = 350nu, mạch 2có A2 = 600 nu.Hãy tính số số lượng từng loại nu của gen và số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của gen. Tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
Dạng bài tập về ARN:
   VD12 : Một gen có chiều dài 5100Ao, phân tử ARN được sao từ gen đó có rA chiếm 10%, rU chiếm 20%, rG chiếm 30%, rX chiếm 40%.Hãy tính số lượng từng loại ribonu của phân tử ARN đó. 
 
BT tự giải
 
BT 13: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
BT 14: Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2. Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
BT 15: Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A). Hãy tính số lượng từng loại nu của gen.
BT 16: Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit là
A + G/T + X = 2:1.Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là bao nhiêu? Giải thích.
BT 17: Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Tính số lượng từng loại nu của gen.
BT 18: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Tính số  liên kết hiđrô của gen , số liên kết hóa trị, số lượng từng loại Nu của gen.
BT 19: Một gen có chiều dài 5100 Ao  và có hiệu số A – G bằng 10% tổng nu của gen.Hãy tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
BT 20 : Một gen có chiều dài 5100Ao, phân tử ARN được sao từ gen đó có rA chiếm 10%, rU chiếm 20%, rG chiếm 30%, rX chiếm 40%.Hãy tính số lượng từng loại ribonu của phân tử ARN đó. 
 BT 21: Một phân tử mARN dài 2040Ao được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Tính số lượng từng loại nu của mARN nói trên.
BT 22: Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%.  Hãy cho biết phân tử Axit nuclêic này  là ADN hay ARN, có cấu trúc mạch đơn hay mạch kép? Giải thích.
BT 23:  Phân tích thành phần nu của các axit nucleic tách chiết từ 3 chủng virut, người ta thu được kết quả sau:
 Chủng A: A = U = G = X = 25%. 
 Chủng B: A = T = 20%; G = X = 30%. 
 Chủng C: A = G = 20%; X = U = 30%. 
Hãy xác định loại axit nucleic của 3 chủng virut trên.
BT 24: Một gen có chiều dài 5100 Ao  và có tổng số liên kết hiđrô giữa các cặp A-T bằng 2/3 tổng số liên kết hiđro giữa các cặp G-X.Hãy tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
BT 25: Cho biết bộ gen của 1 loài động vật có tỷ lệ A + T/ G + X = 1,5 và chứa 3x109 cặp nu. Tính số lượng từng loại nu và tổng số liên kết H có trong bộ gen đó.
BT 26: Một gen có chiều dài 5100 Ao và trên mạch 1 của gen có A1= 300 nu,G1 = 350nu, mạch 2 có A2 = 600 nu.Hãy tính số số lượng từng loại nu của gen và số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của gen. Tính số liên kết hiđro, số liên kết hoá trị của gen.
 
 
 
 
Tác giả bài viết: Nguyễn Thùy Giang (Sưu tầm và biên soạn)
Từ khóa:

n/a

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 13 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hệ thống QLHS trực tuyến trường THPT Đa Phúc

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 01258765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn