Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến CBCNV và các em Hs. (): Thi đua dạy tốt, học tốt chào mừng 55 năm ngày thành lập trường (Tháng 11 năm 2018). (Lúc: 28.09.2017 10:54)                     
Giáo dục điện tử
Quản lý học sinh SGD&ĐT

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập chương I - Thành phần hóa học của tế bào- Sinh học 10

Đăng lúc: Thứ tư - 01/11/2017 09:07 - Người đăng bài viết: ThuyGiangdaphuc
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM- CHƯƠNG I . THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO (SINH HỌC 10)
1. Cấu tạo của nư­ớc là:   
A.Phân tử nư­ớc gồm 1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử H.
B.Phân tử nước gồm 3 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H.        
C. Phân tử nư­ớc gồm 1 nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử O.   
D. Phân tử nư­ớc gồm 1 nguyên tử O liên kết với 3 nguyên tử H.  
2. Loại hợp chất nào dưới đây chỉ được cấu tạo từ 3 loại nguyên tố C, H, O?
    A. ADN.                          B.ARN.                          C. Protêin.                          D. Cacbohiđrat.
3. Chất nào dưới đây không phải là Lipit: 
A. Mỡ                                B. Photpholipit                               C.Steroit                       D. Tinh bột
4. Đơn phân cấu tạo ADN là: 
A. Nuclêôtit.                    B. Polinucleotit.                      C. Axit amin.                         D. Polipeptit.
5. Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN?
A. Ađênin (A).          B. Timin (T).           C. Uraxin (U).             D. Xitôzin (X).
6. Chất nào dưới đây không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?  
     A. Mỡ.                    B. Xenlulozơ.                   C. ADN.                          D. Protein.
7. Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
     A. 20%.                B. 10%.           C. 30%.                      D. 40%.
8. Bốn loại Nu của ARN  khác nhau ở thành phần nào dưới đây?  
       A. Đường Deoxiribôzơ.      B. Bazơ nitơ.     C. Nhóm phôtphat.       D. Đường Ribôzơ.
9. Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3'...A A A X A A T G G G G A...5'  Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A. 5'...AAAGTTAXXGGT...3'.                        B. 5'...TTTGTTAXXXXT...3'.
         C. 5'...GTTGAAAXXXXT...3'.                        D. 5'...GGXXAATGGGGA...3'.
10. Liên kết peptit có trong loại phân tử nào dưới đây?
    A. ADN.                   B. ARN.                          C. Cả ADN và ARN.                            D. Protêin.
11. Các loại ARN  thông tin, ARN riboxôm và ARN vận chuyển được kí hiệu lần lượt là: 
     A. mARN, tARN, rARN .                                  B. mARN, rARN, tARN.          
     C. tARN, mARN,  rARN.                              D. rARN, mARN, tARN. 
12. Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau. Số liên kết hiđrô của gen là
   A. 1798.                         B. 1125.                        C. 2250.                          D. 3060.
13. Tính đa dạng của ADN do yếu tố nào quy định?  
A. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nu trên ADN.  
B. Độ bền của các liên kết hoá trị. 
C. Số lượng Nu.      
     D. Trình tự các gen trên nhiễm sắc thể.
14. Mạch số 1 của gen có trình tự nucleotit -5' ATTTGGGXXXGAGGX3'-, đoạn gen này có
A. 30 cặp nucleotit                                        B. 30 liên kết hóa trị        
     C. 40 liên kết hiđrô                                   D. tỉ lệ  (A+ G)/ (T + X) = 8/7 
15. Cho N là tổng Nu của gen, A1, T1, G1, X1 lần lượt là số Nu loại A, T, G, X trên mạch 1 và A2, T2, G2, X2 lần lượt là số Nu loại A, T, G, X trên mạch 2 của gen. Hãy chọn biểu thức sai
     A. A1+ T1+ G1+ X2 = (1/ 2) N.                          B. A1+ A2+ G1+ X1 = (1/ 2) N.         
     C. A1+ T1+ G1+ G2 = (1/ 2) N.                          D. T1+ T2+ X1+ X2 = (1/ 2) N.
16. Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen. Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có G/X = 3/4.            II. Mạch 1 của gen có (A + G) = (T + X).
III. Mạch 2 của gen có T = 2A.              IV. Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 2/3.
    A. 2.                                    B. 1.                               C. 3.                           D. 4.
17. Tơ nhện, tơ tằm, sừng trâu, tóc, thịt gà, thịt lợn đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng khác nhau về rất nhiều đặc tính. Sự khác nhau này do đâu?  
A. do chúng được tạo ra từ các loài khác nhau.    
B. do chúng cấu tạo nên các bộ phận khác nhau.       
C. do chúng có số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axitamin khác nhau.     
D. do công dụng của chúng khác nhau.
18. Một gen có 3000 nucleotit  thì khối lượng của nó là:     
  A. 3000 đvC.                        B. 9000 đvC.               C. 300000 đvC.                    D. 900000 đvC.
19. Bốn loại Nu của ADN  khác nhau ở thành phần nào dưới đây. 
     A. Đường Deoxiribôzơ.      B. Bazơ nitơ.               C. Nhóm photphat.             D. Gốc hidrocacbon. 
20. Đơn phân cấu tạo prôtêin là: 
  A. Nuclêôtit.                    B. polinucleotit.                    C. Axit amin.                  D. Polipeptit.
21. Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
            A. 20%.                           B. 10%.                       C. 30%.                     D. 40%.
22.  Cấu tạo của 1 Nu loại T trong ADN là:     
A. Đường 5C, nhóm photphat, bazơ Adenin.                B. Đư­ờng 5C, nhóm photphat, bazơ Xitozin.      
C. Đư­ờng 5C, nhóm photphat, bazơ Timin.                  D. Đư­ờng 5C, nhóm photphat, bazơ Guanin.
23. Trong phân tử ADN, nguyên tắc bổ sung được thể hiện:  
A. Trong liên kết hoá trị giữa các Nu trên 1 mạch polinu.      
B. Trong liên kết hiđrô giữa các Nu trên 1 mạch polinu.    
C. Trong kiên kết hiđrô giữa các Nu trên 2 mạch polinu.         
D. Trong liên kết hoá trị giữa các Nu trên 2 mạch polinu.
24. Loại Lipit nào dưới đây có cấu tạo phân tử gồm 1 phân tử glixerol liên kết với 2 phân tử axit béo và một gốc phôtphat?
    A. Mỡ                                 B. Photpholipit                        C. Steroit                   D. Sắc tố
25. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của Lipit?
  A. Có tính kị nước.                                              B. Có cấu tạo đa phân.   
  C. Có thành phần hóa học đa dạng.                    D. Có tan trong dung môi hữu cơ.
26. Cho các nguyên tố hóa học: C chiếm 18,5%; H chiếm 9,5%; Ca chiếm 1,5%; Mg chiếm 0,1%; Fe chiếm 0,005%. Các nguyên tố đại lượng gồm   
  A. C, H, Fe, Mg                    B. C, H, Ca, Mg                       C. Ca, H, Fe, C               D. C, Ca, Fe, Mg
27. Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là
    A. mARN.                           B. rARN.                                      C. ADN.                        D. tARN.
28. Nhờ có đặc tính nào sau đây mà nước có thể hòa tan nhiều chất?
    A. tính liên kết                 B. tính cách li                C. tính phân cực               D. tính điều hòa nhiệt 
29. Cacbohiđrat gồm những hợp chất nào?        
A. Đường đơn, đường đôi và đường đa.                        B. Đường đơn, đường đôi và axit béo.    
C. Đường đơn, axit béo và đường đa.                            D. Axit béo, đường đôi và đường đa.
30. Chất nào sau đây không phải là Cacbohiđrat ?
A. Mỡ.                           B. Glucozơ.                             C. Tinh bột.                           D. Xenlulôzơ.
31. Những chất nào dưới đây là đường đôi ?  
A.Glucozơ, Lactozơ, Galactozơ.                                   B. Glucozơ, Fructozơ, Galactozơ. 
C. Glucozơ, Lactozơ, Mantozơ.                                    D. Mantozơ, Lactozơ, Saccarozơ.
32. Mỡ động vật và dầu thực vật khác nhau ở thành phần nào sau đây?
A. Mỡ chứa glixerol, dầu không chứa glixerol.  
B. Mỡ chứa nhóm phôtphat, dầu không chứa nhóm phôtphat.   
C. Mỡ chứa axit béo no, dầu chứa axit béo không no.  
D. Mỡ chứa các nguyên tố C, H, O, dầu không chứa các nguyên tố C, H, O.  
33. Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cấu trúc phân tử ADN  là:   
A. A mạch này liên kết với T mạch kia, G mạch này liên kết với X mạch kia và ngược lại.           B. Lư­ợng A+ T luôn bằng l­ượng G +X.     
C. Hai bazơ cùng loại không liên kết với nhau.            D. tỷ lệ A+ T/ G+ X đặc trư­ng cho từng loài sinh vật.
 34.Trong phân tử ADN liên kết hiđro có tác dụng:
 A. tạo tính đặc thù cho phân tử ADN.                            B. tạo liên kết giữa các nu trên mỗi mạch đơn.                       
 C. tạo tính đa dạng cho phân tử ADN.                           D. tạo liên kết giữa các nu trên hai mạch đơn.
35. Cho các nguyên tố hóa học sau: So với khối lượng cơ thể, O chiếm tỷ lệ  65%; Cl chiếm tỷ lệ  0,2%; Ca chiếm tỷ lệ 1,5%;  I chiếm tỷ lệ 0,002%;  Fe chiếm tỷ lệ 0,005%. Những nguyên tố nào là nguyên tố đại lượng? 
     A. Ca, O, Fe                              B. Cl, O, I                                   C. Ca, O, Cl                              D. Ca, Fe, I 
36. Những chất nào dưới đây là đường đơn ?  
A.Glucozơ, Lactozơ, Galactozơ.                                                 B. Glucozơ, Fructozơ, Galactozơ. 
C. Glucozơ, Lactozơ, Mantozơ.                                                  D. Mantozơ, Lactozơ, Saccarozơ. 
37. Một gen có chiều dài 4080A0 thì khối lượng của nó là:
A. 3000 đvC.                   B. 7200 đvC.                   C. 300000 đvC.            D. 720000 đvC.
38. Phân tích thành phần nu của một loại axit Nucleic thu được kết quả là:  A = G = 20%, T = X = 30%. Phân tử axit Nucleic thuộc loại nào?   
 A. ADN mạch kép.               B. ARN mạch kép.                   C. ADN mạch đơn.             D. ARN mạch đơn.
39. Một gen dài 5100Ao  và có A+T=1200 Nu số  lượng từng loại Nu của gen là:
      A.A = T= 900, G = X = 600                            B. A= T = 600, G =X = 900     
      C.A= G =600 , T = X = 900                           D. A= X = 600, G =T = 900  
40. Tính đa dạng của  protein do yếu tố nào quy định?  
     A. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axitamin trong chuỗi polipeptit.         B. Độ bền của các liên kết peptit. 
    C.Số lượng axitamin.                  D. Chiều dài phân tử protein.
41.Trong phân tử ADN mạch kép thì tổng số liên kết hoá trị được tính bằng:
       A. tổngNu -2.      B. tổng Nu – 1.       C. tổng Nu x 2.       D.  ( tổng Nu x 2 ) – 2.
42. Một gen có 4798 liên kết hoá trị và có 2900 liên kết hidro thì số lương từng loại nu của gen là:      
            A.A = T= 700, G = X = 500                          B. A= T = 500, G =X = 700       
           C.A= G =600 , T = X = 600                           D.A= T = 600, G =X = 600 
43. Trong 4 bậc cấu trúc của protein thì bậc cấu trúc nào quan trọng nhất?
      A. Cấu trúc bậc 1                      B. Cấu trúc bậc 2                   C Cấu trúc bậc 3                   D. Cấu trúc bậc 4
44. Một gen có 2500 nuclêôtit và 3250 liên kết hiđrô. Mạch 1 của gen có 275 nuclêôtit loại X và số nuclêôtit loại T chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có X/G = 15/19.            II. Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 12/13.
III. Mạch 2 của gen có T/G = 5/19.            IV. Mạch 2 của gen có 38% số nuclêôtit loại X.
      A. 4.                                 B. 3.                                 C. 1.                                  D. 2.
45. Loại Lipit nào dưới đây có cấu tạo phân tử gồm 1 phân tử glixerol liên kết với 3 phân tử axit béo?
    A. Mỡ                                 B. Photpholipit                        C. Steroit                   D. Sắc tố
Tác giả bài viết: Tổ Tự nhiên
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Hệ thống QLHS trực tuyến trường THPT Đa Phúc

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 01258765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn