Giới trẻ hiện nay, nhất là các bạn học sinh dễ bị mắc benh dau lung và bệnh thoai hoa cot song do ngồi học không đúng tư thế, chơi game hoặc ngồi vi tính quá nhiều!

Thư viện | Thống kê | RSS | Liên hệ
Trường THPT Đa Phúc gửi đến Thày cô và HS (): CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2018 - HAPPY NEW YEAR 2018. (Lúc: 28.09.2017 10:54)                     
Giáo dục điện tử
Quản lý học sinh SGD&ĐT

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học 12- Chương I. Cơ chế di truyền biến dị

Đăng lúc: Thứ tư - 01/11/2017 09:32 - Người đăng bài viết: ThuyGiangdaphuc
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 12- CHƯƠNG I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN BIẾN DỊ
 1. 
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UGU, UAA, UAG        B. UUG, UGA, UAG         C. UAG, UAA, UGA         D. UUG, UAA, UGA
2.  Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
A.  tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
B.   mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
C.   nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
D.  một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
 3.   Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.                                B. Mã di truyền có tính thoái hóa.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.                                D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
4.  Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là       
A. codon.              
B. gen.                                C. anticodon.                      D. mã di truyền.
5.  Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A.  Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B.   Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
C.   Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D.  Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
6.   Bản chất của mã di truyền là
A.  trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.   
B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.                          
C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.                 
D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
7. Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A.  tháo xoắn phân tử ADN.
B.   lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.
C.   bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.       D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
8.  Mã di truyền là:
A.  mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.
B.   mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.
C.   mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.
D.  mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.
9.  Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 6 loại mã bộ ba.                 B. 3 loại mã bộ ba.             C. 27 loại mã bộ ba.           D. 9 loại mã bộ ba.
10.        Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1)                        ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã). (2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'. (3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'. (4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là
A. (1) → (4) → (3) → (2).                                     B. (1) → (2) → (3) → (4).
C. (2) → (1) → (3) → (4).                                     D. (2) → (3) → (1) → (4).
11.        Cho các thông tin sau đây
(1)                        mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin.
(2)                        Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất.
(3)                        Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp.
(4)                        mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các êxôn lại với nhau thành mARN trưởng thành. Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
A. (2) và (3).                   B. (3) và (4).                   C. (1) và (4).                   D. (2) và (4).
12.        Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là
       A. số lượng các đơn vị nhân đôi.                                       B. nguyên tắc nhân đôi.
       C. nguyên liệu dùng để tổng hợp.                          D. chiều tổng hợp.
13.        Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit:
           3’...AAXGTTGXGAXTGGT...5’(mạch bổ sung)
           5’...TTGXAAXGXTGAXXA...3’(mạch mã gốc)
Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là
A. 5’…UUGXAAXGXUGAXXA…3’.                              B. 3’…AAXGTTGXGAXTGGT…5’.
C. 5’…AAXGUUGXGAXUGGU…3’.                      D. 3’…AAXGUUGXGAXUGGU…5’.
14.  Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza  di chuyển theo chiều
        A. từ 3’ đến 5’.           B. từ giữa gen tiến ra 2 phía.                   C. ngẫu nhiên.     D. từ 5’đến 3’.
 16.  Điểm khác biệt giữa cấu tạo của ADN với cấu tạo của ARN là
A. ADN có cấu tạo 2 mạch còn ARN có cấu tạo 1 mạch.                   B. ADN có cấu tạo theo NTBS còn ARN thì không có.
C. Đơn phân của ADN có đường và thành phần bazơ khác với đơn phân của ARN.       D. ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn ARN.
A. 1, 2, 3.              B. 1, 2, 4.                     C. 1, 3, 4.                     D. 1, 2, 3, 4.

17.  Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1)                        Bộ ba đối mã của phức hợp Met - tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN.
(2)                        Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh.
(3)                        Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu.
4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1-tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu). (5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5' - 3'.
((6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1.
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polipeptit là
A. (3) --> (1) --> (2) --> (4) --> (6) --> (5).                                     B. (1) --> (3) --> (2) --> (4) --> (6) --> (5).
C. (2) --> (1) --> (3) --> (4) --> (6) --> (5).                                     D. (5) --> (2) --> (1) --> (4) --> (6) --> (3).
18.   Một gen có 450 Ađênin và 1050 Guanin. Mạch mang mã gốc của gen có 300 Timin và 600 Xitôzin. Phân tử ARN được tổng hợp từ gen này có số lượng từng loại: rA, rU, rG, rX lần lượt là:
A. 300, 150, 600, 450                                 B. 300, 450, 600, 150
C. 300, 150, 450, 600                                 D. 150, 300, 600, 450
R quy định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen r qui định hạt trắng. Cho P: ♂RRr (2n + 1)  x ♀ Rrr (2n + 1). Tỉ lệ kiểu
19. Xét một phần của chuỗi polipeptit có trình tự axit amin như sau:
Met - Val - Ala - Asp - Gly - Ser - Arg - ...
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met - Val - Ala - Glu - Gly - Ser - Arg, ...
Đột biến thuộc dạng:         A. Thêm 3 cặp nucleotit                                  B. Thay thế 1 cặp nucleotit.          
                                          C. Mất 3 cặp nucleotit                         D. Mất 1 cặp nucleotit.
 20.   Một gen rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotit như sau:
Mạch I:  (1)  TAX  ATG  ATX  ATT  TXA  AXT  AAT  TTX  TAG  GTA  XAT  (2)
Mạch II: (1) ATG  TAX  TAG  TAA  AGT  TGA  TTA  AAG  ATX  XAT  GTA  (2)
Gen này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi pôlipeptit chỉ gồm 5 axit amin. Hãy cho biết mạch nào được dùng làm khuôn để tổng hợp ra mARN và chiều sao mã trên gen
A. Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1)            B. Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)
C. Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1)              D. Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)
 21.  Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng có thể
A. không xảy ra hiện tượng đột biến.                      B. gây đột biến đảo đoạn và lặp đoạn.
C. gâyđột biến lặp đoạn và mất đoạn.                   D. gây đột biến chuyển đoạn và mất đoạn
22.  Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E. Coli?
A. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
B.Gen điều hoà (R) quy định tổnghợp prôtêin ứcchế.
C. Vùng khởi động (P) là nơi ARN-polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.               D. Các gen cấu trúc
 23.  Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn:
A. phiên mã.                      B. dịch mã.                  C. sau dịch mã.                        D. sau phiên mã.
24. Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như sau:
        nòi 1: ABCDEFGHI ;      nòi 2: HEFBAGCDI;     nòi 3: ABFEDCGHI;          nòi 4: ABFEHGCDI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn. Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là:
    A. 1 → 3 → 4 →2         B. 1→ 4 → 2 → 3           C. 1 → 3 → 2 → 4           D. 1 → 2 → 4 → 3
25.   Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là:
A. đảo đoạn.                     B. chuyển đoạn.                 C. mất đoạn.                       D. lặp đoạn.
 26.  Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là
A. nuclêôxôm.                  B. polixôm.                        C. nuclêôtit.                        D. sợi cơ bản.
27.  Ở cà chua 2n = 24. Khi quan sát tiêu bản của 1 tế bào sinh dưỡng ở loài này người ta đếm được 22 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi. Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào này có kí hiệu là
A. 2n – 2                           B. 2n – 1 – 1                      C. 2n – 2 + 4                      D. A, B đúng.
 28.  Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây?
1. AAAA ; 2. AAAa ; 3. AAaa ; 4. Aaaa ; 5. aaaa

A. 2, 4, 5.                          B. 1, 2, 3.                           C. 1, 3, 5.                           D. 1, 2, 4.
29. Một phân tử mARN dài 4080Ao và tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4. Gen quy định tổng hợp ARN này có
A. G = 20%.                      B. T = 30%.                 C. tỉ lệ A/G = 1/4.                    D. 3120 liên kết hiđrô.
30.  Một gen chiều dài 5100 Ao có số nu loại A = 2/3 một loại nu- không bổ sung. Gen tái bản liên tiếp 4 lần. Số nu- mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là:
A. A = T = 9000 ; G = X = 13500                          B. A = T = 2400 ; G = X = 3600
C. A = T = 9600 ; G = X = 14400                          D. A = T = 18000 ; G = X = 27000
 31.   Một tế bào sinh dục sơ khai của một loài có 2n = 24 tiến hành 5 lần nguyên phân liên tiếp, một nửa số tế bào con tạo ra tham gia giảm phân, tổng số phân tử ADN trong các tế bào con ở kì sau của lần giảm phân 2 là
     A. 192.                          B. 1536.                         C. 768.                           D. 384.
32. Đột biến điểm trên gen có các dạng
         A. mất, thêm, thay thế 1 cặp  nuclêôtit.                                 
         B. mất, thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp  nuclêôtit.
         C. mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp  nuclêôtit.           
         D. thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp  nuclêôtit.
33. Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclênôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
     A. Mất một cặp nuclêôtit.                                           B. Thêm một cặp nuclênôtit.
     C. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp T-A                  D. Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
34. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
      A. Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau.
     B. Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
    C. Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp.
    D. Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến.
35. Điều không đúng về đột biến gen
A. Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
      D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
36. Mức độ có lợi hay có hại của gen đột biến phụ thuộc vào
  A. môi trường sống và tổ hợp gen                               B. tần số phát sinh đột biến
           C. số lượng cá thể trong quần thể                                D. tỉ lệ đực, cái trong quần thể
37.. Nguyên nhân gây đột biến gen do
A. sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.
B. sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.
C. sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường,  tác nhân sinh học của môi trường.
D. tác nhân vật lí, tác nhân hoá học.
38. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ
        A. tăng 1               B. tăng 2.                       C. giảm 1.                             D. giảm 2.
39. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
A. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
C. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
D. gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
40. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.
B. Gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.
C. Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.
D. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
41. Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến.
B. Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen.
C. Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học.
D. Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN.
42. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.  Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
B.  Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit.
C.  Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa.
D.  Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN.
43. Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?
(1)   Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
(2)   Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
(3)   Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit
(4)   Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
(5)   Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
    A. (1), (2), (3)                B. (2), (4), (5)                  C. (3), (4), (5)                    D. (1), (3), (5)
44. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
B. Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.
C. Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.
D. Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.
45. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?
A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gen.
B. Gen đột biến khi đã phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.
     C. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
     D. Đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thường có hại cho thể đột biến.
46.. Quá trình nào sau đây không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ làm phát sinh đột biến gen?
A. Phiên mã             B. Dịch mã                   C. Nhân đôi ADN            D. Cả 3 quá trình trên.
47. Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5-Brôm uraxin (5BU) thường gây đột biến gen dạng
   A. thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.                          B. thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.
   C. thay thế cặp G-X bằng cặp X-G.                          D. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
48. Hoá chất gây đột biến 5-BU (5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A. A–T → X–5BU → G–5BU → G–X.                                 B. A–T → A–5BU → G–5BU → G–X.
C. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X.                                 D. A–T → G–5BU → G–5BU → G–X.
49. Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
          A. AABb, AaBB.                B. AABB, AABb.                       C. aaBb, Aabb.               D. AaBb, AABb.
50. Gen bình thường có A = 300 nu và tỉ lệ A/G = 2/ 3. Đột biến đã xảy ra trên 1 cặp nu của gen dẫn đến số liên kết hiđrô của gen sau đb còn lại là 1949. Dạng đb gen đã xảy ra là:
       A. mất 1 cặp nu loại A-T.                                                  B. mất 1 cặp nu G- X.         
       C. thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A- T.                                  D. thêm 1 cặp A- T.
51. Một gen dài 5100Ao có A+T=1200Nu. Một đột biến xảy ra không làm thay đổi tổng Nu của gen nhưng làm số liên kết H2 của gen tăng lên 1 thì số Nu từng loại của gen sau đột biến là;
        A. A=T=900,G=X=600                                   B. A=T=599,G=X=901     
        C. A=T=601,G=X=899                                           D. A=T=600,G=X=900
52. Một gen dài 5100Ao có A+T=1800Nu. Một đột biến xảy ra không làm thay đổi tổng Nu của gen nhưng làm số liên kết H2 của gen giảm đi 1 thì số lượng từng loại Nu  của gen sau đột biến là:
      A. A=T=900,G=X=600                                       B. A=T=901,G=X=599           
     C. A=T=899,G=X=601                                             D. A=T=600,G=X=900
53. Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b. Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là:
A. A = T = 899; G = X = 301.                                B. A = T = 299; G = X = 901.
C. A = T = 901; G = X = 299.                                 D. A = T = 301; G = X = 899. 
54. Một nuclêôxôm gồm
A. một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
B. phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
C. phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
D. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
55. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
      A. 11nm.                           B. 30nm.                                  C. 2nm.                                     D. 300nm.
56. Trong các mức cấu  trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc  thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc thể có đường kính lần lượt là
A.30 nm và 300 nm          B. 11nm và 300 nm                 C. 11 nm và 30 nm                  D.30 nm và 11 nm
57. Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
    A. Phân tử ADN → đơn vị cơ bản nuclêôxôm  → sợi cơ bản  →  sợi nhiễm sắc  → crômatit
    B. Phân tử ADN→ sợi cơ bản → đơn vị cơ bản nuclêôxôm →  sợi nhiễm sắc → crômatit
    C. Phân tử ADN→ đơn vị cơ bản nuclêôxôm→  sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản →  crômatit
    D. Phân tử ADN→ sợi cơ bản  → sợi nhiễm sắc → đơn vị cơ bản nuclêôxôm  → crômatit
58.Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBEFGH. Dạng đột biến đó là
    A. lặp đoạn.                B. đảo đoạn.           C. chuyển đoạn tương hỗ.              D. chuyển đoạn không hỗ  
59. Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng
   A. mất đoạn nhỏ.                B. mất đoạn lớn.                  C. chuyển đoạn nhỏ.                 D. chuyển đoạn lớn.
60. Dạng đột biến cấu trúc NST dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác là
   A. chuyển đoạn.                   B. lặp đoạn.                         C. mất đoạn.                        D. đảo đoạn. 
61. Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

Thể đột biến I II III IV V VI
Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng 48 84 72 36 60 108
 
Cho biết  số  lượng nhiễm  sắc  thể  trong  tất cả các cặp ở mỗi  tế bào của mỗi  thể đột biến  là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là
         A. II, VI                   B. I, II, III, V                          C. I, III                           D. I, III, IV, V 
62. Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba?

I. AaaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AaBBbDdEe.  
IV. AaBbDdEe. V. AaBbdEe. VI. AaBbDdE.  
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
63. Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cá thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể một?
I. AaBbDdEe. II. AaBbdEe. III. AaBbDddEe.  
IV. ABbDdEe. V. AaBbDde. VI. AaBDdEe.  
A. 1. B. 4. C. 5. D. 2.

Tác giả bài viết: Tổ Tự nhiên
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Thông tin về thi, kiểm tra

Xếp giải HSG TP năm 2014-2015
Mặc dù không có giải Quốc gia như năm trước nhưng kết quả năm nay cũng rất cao. Có 15 học sinh đạt giải, trong đó có 3 giải Nhì, 7 giải Ba và 5 giải Khuyến...
Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Tổ Xã hội

Hướng dẫn hoạt động chuyên môn bộ môn Lịch Sử THPT Năm 2012-2013
Sau đay là một số hướng dẫn cụ thể về hoạt động chuyên môn trong năm học 2011-2012. Các Tổ, nhóm trưởng vận dụng có sáng tạo cho phù hợp với điều kiện của đơn...

Hỗ trợ trực tuyến

1
Quản trị

Name: Vũ Thìn
Phone: 01258765577
vuthin@hanoiedu.vn
Kỹ thuật

Name: Vương Xuân Thủy

bạn đang cần tìm địa chỉ cho thuê thuê máy chủ ảoquần độn mông?

thiet ke biet thu-- thiet ke kien truc

sky a820l-- sky a830l

Bản quyền thuộc Trường THPT Đa Phúc
Địa chỉ: Thị trấn Sóc Sơn - Hà Nội
Điện thoại: 0438843430 - 0912769056 - Email: c3daphuc@hanoiedu.vn